﻿_id	ID	Tên thủy điện	"Công suất
PLM
(MW)"	"Sản lượng
(triệu KWh
/năm)"	"Năm
khởi
công"	"Năm
hoạt
động"	Tọa độ	Trên sông	Vị trí hành chính
1	1	Hòa Bình	1920	8160	11/1979	12/1994	20°48′30″B105°19′24″Đ﻿ / ﻿20,808208°B 105,323278°Đ﻿ / 20.808208; 105.323278	Sông Đà	Tp. Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
2	2	Sơn La	2400	9429	12/2005	12/2012	21°29′47″B103°59′42″Đ﻿ / ﻿21,496389°B 103,995°Đ﻿ / 21.496389; 103.995000	Sông Đà	xã Ít Ong huyện Mường La tỉnh Sơn La
3	3	Lai Châu	1200	4670	1/2011	12/2016	22°08′17″B102°59′02″Đ﻿ / ﻿22,137922°B 102,98385°Đ﻿ / 22.137922; 102.983850	Sông Đà	Tt. Nậm Nhùn huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu
4	4	Pắc Ma	140	530	2016	2019	22°33′58″B102°31′04″Đ﻿ / ﻿22,566145°B 102,517806°Đ﻿ / 22.566145; 102.517806	Sông Đà	xã Mù Cả, Mường Tè và Ka Lăng huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu[1]
5	5	Thác Bà	120	400	1964	1971	21°44′49″B105°01′24″Đ﻿ / ﻿21,747064°B 105,023258°Đ﻿ / 21.747064; 105.023258	Sông Chảy	huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
6	6	Tuyên Quang	342	1295	2002	2008	22°21′36″B105°23′54″Đ﻿ / ﻿22,360036°B 105,398469°Đ﻿ / 22.360036; 105.398469	Sông Gâm	huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang
7	7	Nho Quế 3	110	507	2007	6/2012	23°08′36″B105°30′56″Đ﻿ / ﻿23,143267°B 105,515419°Đ﻿ / 23.143267; 105.515419	Nho Quế	xã Lũng Pù và Sơn Vĩ huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang
8	8	Nậm Chiến 1	200	791	2007	2013	21°35′37″B104°08′40″Đ﻿ / ﻿21,593544°B 104,144442°Đ﻿ / 21.593544; 104.144442	Nậm Chiến	xã Ngọc Chiến huyện Mường La tỉnh Sơn La
9	9	Bản Chát	220	770	2006	2013	21°51′40″B103°49′43″Đ﻿ / ﻿21,861172°B 103,828589°Đ﻿ / 21.861172; 103.828589	Nậm Mu	xã Mường Kim huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
10	10	Huội Quảng	520	1904	1/2006	5/2016	"21°41′47″B103°52′39″Đ﻿ / ﻿21,696464°B 103,877603°Đ﻿ / 21.696464; 103.877603﻿ 
(td.Huội Quảng)"	Nậm Mu	xã Khoen On huyện Than Uyên & xã Chiềng Lao huyện Mường La tỉnh Sơn La
11	11	Hủa Na	180	717	2010	2013	"19°50′17″B105°05′04″Đ﻿ / ﻿19,838131°B 105,084581°Đ﻿ / 19.838131; 105.084581﻿ 
(td.Hủa Na)"	Sông Chu	xã Đồng Văn huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
12	12	Bản Vẽ	320	1084	2004	2010	19°20′26″B104°29′14″Đ﻿ / ﻿19,340428°B 104,487347°Đ﻿ / 19.340428; 104.487347	Sông Lam	xã Yên Na huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
13	13	Khe Bố	100	4428	2007	2013	"19°11′28″B104°39′31″Đ﻿ / ﻿19,191111°B 104,658611°Đ﻿ / 19.191111; 104.658611﻿ 
(td.KhBố)"	Sông Lam	xã Tam Quang huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
14	14	Trung Sơn	260	1018	2012	2016	"20°36′36″B104°50′15″Đ﻿ / ﻿20,610103°B 104,837458°Đ﻿ / 20.610103; 104.837458﻿ 
(td.Trung Sơn)"	Sông Mã	xã Trung Sơn huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
15	15	Hồi Xuân	102	432	3/2010	2020	"20°26′47″B105°03′05″Đ﻿ / ﻿20,446374°B 105,051508°Đ﻿ / 20.446374; 105.051508﻿ 
(td.Hồi Xuân)"	Sông Mã	xã Hồi Xuân và Thanh Xuân, huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
16	16	A Lưới	170	690	2007	2012	"16°13′48″B107°16′13″Đ﻿ / ﻿16,230079°B 107,270151°Đ﻿ / 16.230079; 107.270151﻿ 
(td.ALuoi)"	A Sáp	xã Hồng Hạ huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên - Huế
17	17	A Vương	210	815	8/2003	12/2008	15°47′59″B107°37′02″Đ﻿ / ﻿15,799811°B 107,617092°Đ﻿ / 15.799811; 107.617092	A Vương	xã Mà Cooih huyện Đông Giang tỉnh Quảng Nam
18	18	Sông Bung 2	100	420	2012	2017	15°42′00″B107°29′12″Đ﻿ / ﻿15,700021°B 107,486534°Đ﻿ / 15.700021; 107.486534	Sông Bung	xã Zuôih và xã La Dêê huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam
19	19	Sông Bung 4	156	586	210	2015	15°43′33″B107°39′04″Đ﻿ / ﻿15,725833°B 107,651175°Đ﻿ / 15.725833; 107.651175	Sông Bung	xã Zuôih và Tà Pơơ huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam
20	20	Đăk Mi 4	190	752	2007	2012	15°27′32″B107°54′44″Đ﻿ / ﻿15,458986°B 107,912358°Đ﻿ / 15.458986; 107.912358	Đăk Mi	xã Phước Hiệp huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
21	21	Sông Tranh 2	190	680	2006	2010	15°19′52″B108°08′52″Đ﻿ / ﻿15,331214°B 108,147781°Đ﻿ / 15.331214; 108.147781	Thu Bồn	xã Trà Tân huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam
22	22	An Khê - Kanak	173	700	11/2005	2009	14°00′53″B108°40′46″Đ﻿ / ﻿14,014833°B 108,679575°Đ﻿ / 14.014833; 108.679575	Sông Ba	huyện K'Bang và Tx. An Khê, tỉnh Gia Lai, huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
23	23	Sông Ba Hạ	220	835	4/2004	11/2009	13°01′21″B108°54′14″Đ﻿ / ﻿13,022625°B 108,903872°Đ﻿ / 13.022625; 108.903872	Sông Ba	xã Đức Bình Tây huyện Sông Hinh và xã Suối Trai huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên
24	24	Plei Krông	100	417	11/2003	5/2009	14°24′30″B107°51′47″Đ﻿ / ﻿14,408347°B 107,863044°Đ﻿ / 14.408347; 107.863044	Pô Kô	xã Sa Bình huyện Sa Thầy và xã Kroong Tp. Kon Tum tỉnh Kon Tum
25	25	Ialy	720	3680	1993	2002	14°13′39″B107°49′46″Đ﻿ / ﻿14,227369°B 107,829361°Đ﻿ / 14.227369; 107.829361	Sê San	Tt. Ia Ly huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai
26	26	Sê San 3	260	221	2002	2006	14°12′55″B107°43′20″Đ﻿ / ﻿14,215164°B 107,722164°Đ﻿ / 14.215164; 107.722164	Sê San	huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai
27	27	Sê San 3A	108	479	4/2003	6/2007	14°06′23″B107°39′28″Đ﻿ / ﻿14,106311°B 107,657672°Đ﻿ / 14.106311; 107.657672	Sê San	"xã Mô Rai huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum và xã Ia Krai huyện Ia Grai tỉnh Gia 
Lai"
28	28	Sê San 4	360	1042	2004	2009	13°58′04″B107°29′43″Đ﻿ / ﻿13,967831°B 107,495328°Đ﻿ / 13.967831; 107.495328	Sê San	xã Mô Rai huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum & xã Ia O huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai
29	29	Buôn Kuốp	280	1105	2003	2011	12°31′50″B107°55′28″Đ﻿ / ﻿12,530467°B 107,924325°Đ﻿ / 12.530467; 107.924325	Sêrêpôk	"xã Nam Đà huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông & xã Dray Sáp huyện Krông Ana tỉnh Đắk 
Lắk"
30	30	Sêrêpôk 3	220	1060	2005	2009	12°45′09″B107°52′36″Đ﻿ / ﻿12,752433°B 107,876758°Đ﻿ / 12.752433; 107.876758	Sêrêpôk	"xã Ea Nuôl và Tân Hòa huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk và xã Ea Pô huyện Cư Jút 
tỉnh Đăk Nông"
31	31	Thượng Kon Tum	220	1094	9/2009	3/2020	14°41′39″B108°13′48″Đ﻿ / ﻿14,694139°B 108,229889°Đ﻿ / 14.694139; 108.229889	Đăk Snghé	xã Đăk Kôi huyện Kon Rẫy và xã Đăk Tăng huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum
32	32	Đăk Đrinh	125	520	2/2008	2014	14°58′42″B108°18′05″Đ﻿ / ﻿14,978447°B 108,301314°Đ﻿ / 14.978447; 108.301314	Đăk Đrinh	xã Sơn Dung và Sơn Mùa huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngãi
33	33	Thác Mơ (*)	225	662	1991	2017	"11°51′28″B107°01′09″Đ﻿ / ﻿11,857767°B 107,019253°Đ﻿ / 11.857767; 107.019253﻿ 
(td.Thác Mơ)"	Sông Bé	xã Đức Hạnh huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước
34	34	Đa Nhim	160	1000	1962	1964	11°51′10″B108°36′21″Đ﻿ / ﻿11,852897°B 108,605836°Đ﻿ / 11.852897; 108.605836	Đa Nhim	"Tt. D'Ran huyện Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng và xã Lâm Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh 
Thuận"
35	35	Đại Ninh	300	1178	2003	2008	11°39′00″B108°19′13″Đ﻿ / ﻿11,649864°B 108,320239°Đ﻿ / 11.649864; 108.320239	Đa Nhim	huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng & huyện Bắc Bình tỉnh ‎Bình Thuận
36	36	Đồng Nai 3	180	607	2004	2011	"11°52′20″B107°53′19″Đ﻿ / ﻿11,872225°B 107,888656°Đ﻿ / 11.872225; 107.888656﻿ 
(td.ĐồngNai3)"	Đồng Nai	"xã Đắk Plao huyện Đắk Glong tỉnh Đăk Nông và xã Lộc Lâm huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm 
Đồng"
37	37	Đồng Nai 4	340	1100	2004	2012	"11°53′06″B107°43′43″Đ﻿ / ﻿11,885128°B 107,728639°Đ﻿ / 11.885128; 107.728639﻿ 
(td.ĐồngNai4)"	Đồng Nai	"Tt. Quảng Khê huyện Đăk GLong tỉnh Đăk Nông và xã Lộc Bảo huyện Bảo Lâm 
tỉnh Lâm Đồng"
38	38	Đồng Nai 5	150	616	2012	2015	11°47′34″B107°33′12″Đ﻿ / ﻿11,792692°B 107,553364°Đ﻿ / 11.792692; 107.553364	Đồng Nai	"xã Đắk Sin huyện Đăk R'Lấp tỉnh Đăk Nông và xã Lộc Bắc huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm 
Đồng"
39	39	Trị An	400	1700	1984	1991	11°06′17″B106°59′05″Đ﻿ / ﻿11,104786°B 106,984822°Đ﻿ / 11.104786; 106.984822	Đồng Nai	huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai
40	40	Hàm Thuận - Đa Mi	475	1555	1997	2001	11°20′09″B107°56′06″Đ﻿ / ﻿11,335956°B 107,934956°Đ﻿ / 11.335956; 107.934956	La Ngà	"xã La Ngâu huyện Tánh Linh và
La Dạ huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh ‎Bình Thuận"
41	41	Đăk R’Tih	144	637	2007	2011	"11°57′59″B107°39′27″Đ﻿ / ﻿11,96642°B 107,657365°Đ﻿ / 11.966420; 107.657365﻿ 
(Đăk R’Tih1)"	Đăk R’tih	Tx. Gia Nghĩa và xã Nhân Cơ huyện Đăk R’lấp tỉnh Đăk Nông
42	42	Sông Bạc	42	1662	2010	2014	"22°27′04″B104°43′17″Đ﻿ / ﻿22,45103°B 104,721281°Đ﻿ / 22.451030; 104.721281﻿ 
(td.SgBạc)"	Sông Bạc	xã Tân Trịnh huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
43	43	Xuân Minh HG	5		""	""	"22°29′04″B104°44′13″Đ﻿ / ﻿22,484501°B 104,736918°Đ﻿ / 22.484501; 104.736918﻿ 
(td.Xuân Minh HG)"	Sông Bạc	xã Xuân Minh huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
44	44	Bắc Nà	17	70	2014	2016	22°30′17″B104°20′10″Đ﻿ / ﻿22,504828°B 104,33611°Đ﻿ / 22.504828; 104.336110	Bắc Nà	xã Thải Giàng Phố và Bản Liền huyện Bắc Hà tỉnh Lào Cai
45	45	Sông Chảy 3	14		2017	2011	22°44′22″B104°37′48″Đ﻿ / ﻿22,73944°B 104,63°Đ﻿ / 22.73944; 104.63000	Sông Chảy	xã Tụ Nhân & Pờ Ly Ngài huyện Hoàng Su Phì tỉnh Hà Giang
46	46	Sông Chảy 5	16	62	2010	2012	22°42′53″B104°32′06″Đ﻿ / ﻿22,714756°B 104,53495°Đ﻿ / 22.714756; 104.534950	Sông Chảy	xã Thèn Phàng và Ngán Chiên huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang
47	47	Sông Chảy 6	16		2/2017	2/2019	"22°41′29″B104°27′47″Đ﻿ / ﻿22,691463°B 104,462924°Đ﻿ / 22.691463; 104.462924﻿ 
(td.SgChảy 6)"	Sông Chảy	Tt. Cốc Pài và xã Thèn Phàng huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang
48	48	Pa Ke	26	964	2016	2018	"22°41′15″B104°20′11″Đ﻿ / ﻿22,68762°B 104,336418°Đ﻿ / 22.687620; 104.336418﻿ 
(td.PaKe)"	Sông Chảy	"xã Lùng Sui huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai & xã Pà Vầy Sủ huyện Xín Mần tỉnh Hà 
Giang"
49	49	"Bắc Hà
(Cốc Ly)"	90	378	2005	2012	"22°30′31″B104°11′50″Đ﻿ / ﻿22,508545°B 104,197144°Đ﻿ / 22.508545; 104.197144﻿ 
(td.Cốc Ly)"	Sông Chảy	xã Cốc Ly huyện Bắc Hà tỉnh Lào Cai
50	50	Vĩnh Hà	21	89	2013	2016	22°18′13″B104°27′12″Đ﻿ / ﻿22,303611°B 104,453333°Đ﻿ / 22.303611; 104.453333	Sông Chảy	xã Tân Dương & Thượng Hà huyện Bảo Yên tỉnh Lào Cai
51	51	Sông Chừng	19.5	70	2008	2011	22°25′46″B104°37′59″Đ﻿ / ﻿22,429486°B 104,63307°Đ﻿ / 22.429486; 104.633070	Sông Con	Tt. Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang[2]
52	52	Bảo Lạc A	30	170	2020	2022	"22°57′40″B105°46′31″Đ﻿ / ﻿22,961208°B 105,775194°Đ﻿ / 22.961208; 105.775194﻿ 
(td.BảoLạcA?)"	Sông Gâm	xã Cô Ba huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
53	53	Bảo Lạc B	18	353	2017	6/2020	"22°56′49″B105°35′43″Đ﻿ / ﻿22,946887°B 105,595266°Đ﻿ / 22.946887; 105.595266﻿ 
(td.BảoLạcB?)"	Sông Gâm	xã Bảo Toàn huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
54	54	Bảo Lâm 1	30	124	11/2014	12/2016	"22°56′32″B105°32′56″Đ﻿ / ﻿22,942286°B 105,548844°Đ﻿ / 22.942286; 105.548844﻿ 
(td.BảoLâm 1)"	Sông Gâm	xã Lý Bôn huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
55	55	Mông Ân	30	110	2017	2019	"22°51′20″B105°29′08″Đ﻿ / ﻿22,855687°B 105,485566°Đ﻿ / 22.855687; 105.485566﻿ 
(td.Mông Ân)"	Sông Gâm	Tt. Pác Miầu và xã Nam Quang huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
56	56	Bắc Mê	45	197	2014	2017	"22°45′27″B105°25′46″Đ﻿ / ﻿22,757626°B 105,429388°Đ﻿ / 22.757626; 105.429388﻿ 
(td.BacMe)"	Sông Gâm	xã Yên Phong & Phú Nam huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang
57	57	Chiêm Hóa	48	1986	2009	2013	"22°11′54″B105°19′41″Đ﻿ / ﻿22,198333°B 105,328056°Đ﻿ / 22.198333; 105.328056﻿ 
(Tđ.ChiêmHóa)"	Sông Gâm	xã Ngọc Hội huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang
58	58	Yên Sơn	90	296	2013	2020	21°59′49″B105°12′58″Đ﻿ / ﻿21,996966°B 105,216218°Đ﻿ / 21.996966; 105.216218	Sông Gâm	xã Quý Quân huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang[3]
59	59	Nậm Lang	12	42	2017	""	"22°57′43″B105°15′55″Đ﻿ / ﻿22,962039°B 105,265238°Đ﻿ / 22.962039; 105.265238﻿ 
(td.NLang)"	Nậm Lang	xã Ngọc Long huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang[4]
60	60	Phong Quang	18	632	2017	""	"22°50′18″B104°58′24″Đ﻿ / ﻿22,838338°B 104,973367°Đ﻿ / 22.838338; 104.973367﻿ 
(td.PhgQuang)"	Sông Lô	p. Quang Trung Tp. Hà Giang[4]
61	61	Sông Lô 2	28	117	10/2015	2018	"22°43′30″B104°58′21″Đ﻿ / ﻿22,724898°B 104,972595°Đ﻿ / 22.724898; 104.972595﻿ 
(td.SgLô 2)"	Sông Lô	xã Đạo Đức và Trung Thành huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
62	62	Sông Lô 3	18		2011	""	"22°39′40″B104°59′37″Đ﻿ / ﻿22,66113°B 104,993551°Đ﻿ / 22.661130; 104.993551﻿ 
(td.SgLô 3)"	Sông Lô	Tt. Vị Xuyên và xã Ngọc Linh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
63	63	Sông Lô 4	24	80	2015	2017	"22°32′41″B104°54′41″Đ﻿ / ﻿22,544846°B 104,911361°Đ﻿ / 22.544846; 104.911361﻿ 
(td.SgLô4)"	Sông Lô	xã Tân Thành huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
64	64	Sông Lô 5	29.7	1158	2020	""	""	Sông Lô	xã Quang Minh & Kim Ngọc huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
65	65	Sông Lô 6	48	1872	9/2015	6/2020	22°17′46″B104°55′02″Đ﻿ / ﻿22,296175°B 104,917122°Đ﻿ / 22.296175; 104.917122	Sông Lô	"xã Vĩnh Hảo huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang và xã Yên Thuận huyện Hàm Yên 
tỉnh Tuyên Quang[5]."
66	66	Sông Lô 8A	27	1066	2018	6/2020	"22°03′53″B105°03′23″Đ﻿ / ﻿22,064808°B 105,05638°Đ﻿ / 22.064808; 105.056380﻿ 
(td.SgLô 8A)"	Sông Lô	Tt. Tân Yên và xã Tân Thành huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang
67	67	Sông Lô 8B	27	1091	2018	11/2020	"21°54′25″B105°10′29″Đ﻿ / ﻿21,906929°B 105,174717°Đ﻿ / 21.906929; 105.174717﻿ 
(td.SgLô 8B)"	Sông Lô	xã Thắng Quân & Phúc Ninh huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang
68	68	Nậm Lúc	24	100	2009	""	21°20′28″B104°20′59″Đ﻿ / ﻿21,341211°B 104,3498°Đ﻿ / 21.341211; 104.349800	Nậm Lúc	xã Nậm Lúc và Cốc Lầu huyện Bắc Hà tỉnh Lào Cai
69	69	Nậm Ly	5.1	226	2/2009	10/2017	"22°33′23″B104°34′11″Đ﻿ / ﻿22,556391°B 104,569684°Đ﻿ / 22.556391; 104.569684﻿ 
(td.NmLy)"	Nậm Ly	xã Quảng Nguyên huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang
70	70	Nậm Mạ	18	72	2015	2018	"22°53′44″B105°04′41″Đ﻿ / ﻿22,89566°B 105,07815°Đ﻿ / 22.895660; 105.078150﻿ (
td.NmMa)"	Nậm Mạ	xã Tùng Bá huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang[6]
71	71	Sông Miện 1	6	25	4/2009	10/2011	23°09′25″B105°01′02″Đ﻿ / ﻿23,156976°B 105,017348°Đ﻿ / 23.156976; 105.017348	Sông Miện	xã Bát Đại Sơn huyện Quản Bạ và xã Na Khê huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang
72	72	Thái An	82	400	2008	9/2010	22°59′56″B105°03′56″Đ﻿ / ﻿22,998902°B 105,065431°Đ﻿ / 22.998902; 105.065431	Sông Miện	xã Thái An huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang[7].
73	73	Thuận Hòa	38	160	2014	6/2017	"22°57′39″B105°02′00″Đ﻿ / ﻿22,960782°B 105,033318°Đ﻿ / 22.960782; 105.033318﻿ 
(td.Thuận Hòa)"	Sông Miện	xã Thuận Hòa huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang[8]
74	74	Sông Miện 5	16.5		""	2012	"22°55′24″B105°00′23″Đ﻿ / ﻿22,923324°B 105,006382°Đ﻿ / 22.923324; 105.006382﻿ 
(td.SgMiện5)"	Sông Miện	xã Thuận Hòa huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
75	75	Sông Miện 5A	9	35	3/2011	3/2015	"22°53′36″B104°59′32″Đ﻿ / ﻿22,893316°B 104,99225°Đ﻿ / 22.893316; 104.992250﻿ 
(td.SgMiện 5A)"	Sông Miện	xã Thuận Hòa huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang[9]
76	76	Sông Miện 6	12		""	3/2017	"22°50′55″B105°00′49″Đ﻿ / ﻿22,848615°B 105,013571°Đ﻿ / 22.848615; 105.013571﻿ 
(td.SgMiện6)"	Sông Miện	p. Quang Trung Tp. Hà Giang
77	77	Nậm Mu	12	56	2002	2004	22°32′59″B104°52′36″Đ﻿ / ﻿22,549631°B 104,87675°Đ﻿ / 22.549631; 104.876750	Nậm Mu	xã Tân Thành huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
78	78	Nậm Ngần	13.5		2005	2009	"22°36′44″B104°53′35″Đ﻿ / ﻿22,612182°B 104,893062°Đ﻿ / 22.612182; 104.893062﻿ 
(Đp.Nậm Ngần)"	Nậm Ngần	xã Thượng Sơn & Quảng Ngần huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
79	79	Sông Nhiệm 3	10		9/2019	11/2021	"23°02′29″B105°24′22″Đ﻿ / ﻿23,04135°B 105,406101°Đ﻿ / 23.041350; 105.406101﻿ 
(td.SgNhiệm3)"	Sông Nhiệm	xã Niêm Sơn huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang
80	80	Sông Nhiệm 4	6		6/2018	11/2021	"23°00′41″B105°28′29″Đ﻿ / ﻿23,011508°B 105,474624°Đ﻿ / 23.011508; 105.474624﻿ 
(td.SgNhiệm4)"	Sông Nhiệm	xã Niêm Tòng huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang
81	81	Nho Quế 1	32	129	2013	2017	"23°13′52″B105°25′38″Đ﻿ / ﻿23,231101°B 105,427198°Đ﻿ / 23.231101; 105.427198﻿ 
(Nho Quế 1)"	Nho Quế	xã Giàng Chu Phìn và Xín Cái huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang
82	82	Nho Quế 2	48	225	8/2012	08/2016	"23°10′53″B105°28′40″Đ﻿ / ﻿23,181384°B 105,477844°Đ﻿ / 23.181384; 105.477844﻿ 
(Nho Quế 2)"	Nho Quế	xã Giàng Chu Phìn và Xín Cái huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang
83	83	Bảo Lâm 3	46	1922	7/2015	6/2018	"23°00′47″B105°29′12″Đ﻿ / ﻿23,013075°B 105,486747°Đ﻿ / 23.013075; 105.486747﻿ 
(td.Bảo Lâm 3)"	Nho Quế	"xã Đức Hạnh huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng và xã Niêm Tòng huyện Mèo Vạc tỉnh Hà 
Giang[10]"
84	84	Bảo Lâm 3A	8	334	2/2016	6/2018	""	Nho Quế	xã Đức Hạnh và Lý Bôn huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
85	85	Nậm Khánh	12	489	2007	2012	22°29′14″B104°22′00″Đ﻿ / ﻿22,487111°B 104,366694°Đ﻿ / 22.487111; 104.366694	Nậm Phàng	xã Nậm Khánh và Bản Liền huyện Bắc Hà tỉnh Lào Cai
86	86	Nậm Phàng	36	146	2008	2012	22°24′56″B104°19′06″Đ﻿ / ﻿22,41566°B 104,318392°Đ﻿ / 22.415660; 104.318392	Nậm Phàng	xã Nậm Đét và Nậm Khánh huyện Bắc Hà tỉnh Lào Cai[11]
87	87	Thác Xăng	16	653	2008	2016	22°10′17″B106°29′55″Đ﻿ / ﻿22,171324°B 106,498572°Đ﻿ / 22.171324; 106.498572	Bắc Giang	xã Hùng Việt huyện Tràng Định tỉnh Lạng Sơn[12]
88	88	Thân Giáp	6		5/2016	12/2018	"22°44′03″B106°32′52″Đ﻿ / ﻿22,73418°B 106,547782°Đ﻿ / 22.734180; 106.547782﻿ 
(td.Thân Giáp)"	Bắc Vọng	xã Đoài Dương huyện Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
89	89	Nà Lòa	6	30	""	2006	"22°41′05″B106°35′56″Đ﻿ / ﻿22,684633°B 106,599022°Đ﻿ / 22.684633; 106.599022﻿ 
(td.)"	Bắc Vọng	xã Bế Văn Đàn huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng
90	90	Nà Tẩu	6	185	2013	1/2014	"22°40′20″B106°30′18″Đ﻿ / ﻿22,672175°B 106,504972°Đ﻿ / 22.672175; 106.504972﻿ 
(td.)"	Bắc Vọng	xã Cai Bộ huyện Quảng Hòa tỉnh Cao Bằng
91	91	Tiên Thành	16.5	49	2009	2019	22°34′14″B106°26′00″Đ﻿ / ﻿22,570529°B 106,433418°Đ﻿ / 22.570529; 106.433418	Sông Bằng	xã Tiên Thành huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng[13]
92	92	Hòa Thuận	17.4		9/2009	2018	"22°32′34″B106°29′40″Đ﻿ / ﻿22,54283°B 106,494385°Đ﻿ / 22.542830; 106.494385﻿ 
(td.Hòa Thuận)"	Sông Bằng	Tt. Hòa Thuận huyện Quảng Hòatỉnh Cao Bằng
93	93	Bình Long	6.5	209	2020	2021	"22°44′05″B106°07′20″Đ﻿ / ﻿22,734798°B 106,122213°Đ﻿ / 22.734798; 106.122213﻿ 
(td.BìnhLg)"	Dẻ Rào	xã Bình Long huyện Hòa An tỉnh Cao Bằng
94	94	Hoa Thám	5.8	233	2007	9/2018	"22°37′09″B106°06′01″Đ﻿ / ﻿22,619159°B 106,100172°Đ﻿ / 22.619159; 106.100172﻿ 
(td.HThám)"	Sông Hiến	xã Hoa Thám huyện Nguyên Bình tỉnh Cao Bằng[14]
95	95	Bạch Đằng	5	17	2017	2020	"22°35′52″B106°09′50″Đ﻿ / ﻿22,597833°B 106,163859°Đ﻿ / 22.597833; 106.163859﻿ 
(td.BĐằng)"	Sông Hiến	xã Bạch Đằng huyện Hòa An tỉnh Cao Bằng[15]
96	96	Pác Cáp	6		4/2019	2020	"22°12′47″B106°07′50″Đ﻿ / ﻿22,212974°B 106,130434°Đ﻿ / 22.212974; 106.130434﻿ 
(td.Pác Cáp)"	Na Rì	xã Lương Thành và Văn Minh huyện Na Rì tỉnh Bắc Kạn[16]
97	97	Bản Rạ	18	70	2007	2012	22°51′32″B106°41′59″Đ﻿ / ﻿22,85895°B 106,699769°Đ﻿ / 22.858950; 106.699769	Quây Sơn	xã Đàm Thủy huyện Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
98	98	Sử Pán 1	30	125	2016	2019	"22°17′28″B103°54′54″Đ﻿ / ﻿22,290999°B 103,91512°Đ﻿ / 22.290999; 103.915120﻿ 
(td.SửPán1)"	Ngòi Bo	xã Mường Hoa và Bản Hồ Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
99	99	Sử Pán 2	34.5	165	2006	2012	"22°16′19″B103°56′33″Đ﻿ / ﻿22,271888°B 103,942384°Đ﻿ / 22.271888; 103.942384﻿ 
(td.SửPán2)"	Ngòi Bo	xã Mường Hoa và Bản Hồ Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
100	100	Bản Hồ	10		6/2018	""	"22°15′45″B103°58′28″Đ﻿ / ﻿22,26251°B 103,974544°Đ﻿ / 22.262510; 103.974544﻿ 
(td.BảnHồ)"	Ngòi Bo	xã Bản Hồ Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
101	101	Nậm Củn	40		2016	2018	22°16′02″B103°58′55″Đ﻿ / ﻿22,267279°B 103,982037°Đ﻿ / 22.267279; 103.982037	Ngòi Bo	xã Mường Bo Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
102	102	Tà Thàng	60	242	2009	2013	22°17′55″B104°01′20″Đ﻿ / ﻿22,298694°B 104,022117°Đ﻿ / 22.298694; 104.022117	Ngòi Bo	"xã Suối Thầu và Thanh Bình Tx. Sa Pa, và xã Gia Phú huyện Bảo Thắng tỉnh Lào 
Cai"
103	103	Suối Chăn 1	27		2015	2018	22°06′52″B104°12′28″Đ﻿ / ﻿22,114483°B 104,20785°Đ﻿ / 22.114483; 104.207850	Suối Chăn	xã Làng Giàng huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai
104	104	Suối Chăn 2	14		2015	2017	22°08′18″B104°13′06″Đ﻿ / ﻿22,138429°B 104,218263°Đ﻿ / 22.138429; 104.218263	Suối Chăn	xã Nậm Rạng huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai[17]
105	105	Minh Lương	28	103	2016	2018	"22°02′43″B104°05′21″Đ﻿ / ﻿22,045185°B 104,089225°Đ﻿ / 22.045185; 104.089225﻿ 
(td.MinhLương)"	Nậm Chăn	xã Thẩm Dương và Minh Lương huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai[18]
106	106	Nậm Đông	21.4	97	2004	2011	21°35′17″B104°23′53″Đ﻿ / ﻿21,58806°B 104,39806°Đ﻿ / 21.58806; 104.39806	Nậm Đông	xã Túc Đán huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái[19]
107	107	Ngòi Hút 2	48	209	2010	2015	"21°47′35″B104°20′15″Đ﻿ / ﻿21,7931°B 104,337627°Đ﻿ / 21.793100; 104.337627﻿ (td.NgHút 
2)"	Ngòi Hút	xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái
108	108	Cốc San	30	120	2010	2016	"22°24′52″B103°54′24″Đ﻿ / ﻿22,414439°B 103,90655°Đ﻿ / 22.414439; 103.906550﻿ 
(td.Cốc San)"	Ngòi Dum	"xã Trung Chải Tx. Sa Pa, Tòng Sành huyện Bát Xát, Cốc San Tp. Lào Cai, tỉnh Lào 
Cai"
109	109	Ngòi Đường 1	5.5		""	2012	"22°22′08″B103°57′39″Đ﻿ / ﻿22,368803°B 103,960841°Đ﻿ / 22.368803; 103.960841﻿ 
(td.NgĐường 1)"	Ngòi Đường	xã Tả Phời Tp. Lào Cai tỉnh Lào Cai
110	110	Ngòi Đường 2	5		2006	2008	"22°23′37″B103°58′51″Đ﻿ / ﻿22,393695°B 103,980804°Đ﻿ / 22.393695; 103.980804﻿ 
(td.NgĐường 2)"	Ngòi Đường	xã Tả Phời Tp. Lào Cai tỉnh Lào Cai
111	111	Ngòi Hút 1	8.4	36	2007	2011	"21°48′28″B104°26′05″Đ﻿ / ﻿21,807767°B 104,43465°Đ﻿ / 21.807767; 104.434650﻿ 
(td.NgHút 1)"	Ngòi Hút	xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái
112	112	Ngòi Hút 2A	8.4		2015	""	"21°46′25″B104°23′46″Đ﻿ / ﻿21,773615°B 104,396062°Đ﻿ / 21.773615; 104.396062﻿ 
(td.NgHút 2A)"	Ngòi Hút	xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái
113	113	Nậm Khắt	7.5	33	2016	2018	"22°03′51″B104°06′33″Đ﻿ / ﻿22,064068°B 104,109286°Đ﻿ / 22.064068; 104.109286﻿ 
(td.NmKhat)"	Nậm Khắt	xã Thẩm Dương và Dần Thàng huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai[20]
114	114	Nậm Khóa	18		2008	2011	22°03′48″B103°58′43″Đ﻿ / ﻿22,063446°B 103,978684°Đ﻿ / 22.063446; 103.978684	Nậm Khóa	xã Nậm Xé huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai
115	115	Ngòi Phát	72	314	2007	11/2014	22°33′16″B103°44′36″Đ﻿ / ﻿22,554575°B 103,743353°Đ﻿ / 22.554575; 103.743353	Ngòi Phát	xã Bản Vược, Cốc Mỳ và Bản Xèo huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
116	116	Mường Hum	32	121	2008	2011	22°32′26″B103°42′51″Đ﻿ / ﻿22,540417°B 103,714172°Đ﻿ / 22.540417; 103.714172	Ngòi Phát	xã Bản Xèo và Dền Thàng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
117	117	Nậm Pung	9.3	30	2007	2009	22°30′25″B103°41′26″Đ﻿ / ﻿22,506894°B 103,690619°Đ﻿ / 22.506894; 103.690619	Ngòi Phát	xã Nậm Pung và xã Mường Hum, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
118	118	Tà Lơi 1	15	58	2015	""	""	Tà Lơi	xã Trung Lèng Hồ huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
119	119	Tà Lơi 2	10.5	48	10/2012	07/2016	"22°29′21″B103°39′56″Đ﻿ / ﻿22,489292°B 103,665572°Đ﻿ / 22.489292; 103.665572﻿ 
(td.TàLơi2)"	Tà Lơi	xã Trung Lèng Hồ và Mường Hum huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai[21]
120	120	Tà Lơi 3	7.5	30	3/2010	11/2012	"22°30′22″B103°41′26″Đ﻿ / ﻿22,506232°B 103,690628°Đ﻿ / 22.506232; 103.690628﻿ 
(td.TaLoi)"	Tà Lơi	xã Trung Lèng Hồ và Mường Hum huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai[22]
121	121	Pờ Hồ	13.2	521	1/2016	2019	"22°27′06″B103°40′11″Đ﻿ / ﻿22,451709°B 103,669721°Đ﻿ / 22.451709; 103.669721﻿ 
(td.Pờ Hồ)"	Pờ Hồ	xã Trung Lèng Hồ và Mường Hum huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
122	122	Trạm Tấu	30	123	""	2018	21°30′22″B104°27′01″Đ﻿ / ﻿21,506081°B 104,450361°Đ﻿ / 21.506081; 104.450361	Ngòi Thia	xã Trạm Tấu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái
123	123	Văn Chấn	57	2465	2009	2013	21°40′55″B104°33′03″Đ﻿ / ﻿21,681923°B 104,550714°Đ﻿ / 21.681923; 104.550714	Ngòi Thia	xã Suối Quyền và An Lương huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái[23]
124	124	Thác Cá 1	27		4/2018	2020	"21°42′03″B104°38′08″Đ﻿ / ﻿21,700817°B 104,635428°Đ﻿ / 21.700817; 104.635428﻿ 
(td.ThácCá1)"	Ngòi Thia	xã Mỏ Vàng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái
125	125	Thác Cá 2	14.5		""	""	"21°44′48″B104°38′40″Đ﻿ / ﻿21,746642°B 104,644315°Đ﻿ / 21.746642; 104.644315﻿ 
(td.ThácCá2)"	Ngòi Thia	xã Mỏ Vàng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái
126	126	Đồng Sung	20	68	1/2018	2019	"21°49′16″B104°39′29″Đ﻿ / ﻿21,821197°B 104,658155°Đ﻿ / 21.821197; 104.658155﻿ 
(td.Đồng Sung)"	Ngòi Thia	xã Yên Phú & Đại Phác huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái[24]
127	127	Nậm Toóng	30	151	2007	2016	22°13′28″B103°56′47″Đ﻿ / ﻿22,224311°B 103,946321°Đ﻿ / 22.224311; 103.946321	Nậm Trung Hồ	xã Bản Hồ Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
128	128	Séo Chong Hô	22	100	2008	2013	22°14′53″B103°53′47″Đ﻿ / ﻿22,248083°B 103,896294°Đ﻿ / 22.248083; 103.896294	Séo Trung Hồ	xã Tả Van và Bản Hồ Tx. Sa Pa tỉnh Lào Cai
129	129	Ngòi Xan 1	10.5	42	2005	2007	22°28′24″B103°52′22″Đ﻿ / ﻿22,473372°B 103,872908°Đ﻿ / 22.473372; 103.872908	Ngòi Xan	xã Phìn Ngan huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
130	130	Ngòi Xan 2	8	75	2006	2008	22°28′31″B103°51′34″Đ﻿ / ﻿22,475372°B 103,859458°Đ﻿ / 22.475372; 103.859458	Ngòi Xan	xã Phìn Ngan huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
131	131	Sùng Vui	18	58	2005	2012	22°26′04″B103°49′16″Đ﻿ / ﻿22,434439°B 103,821047°Đ﻿ / 22.434439; 103.821047	Ngòi Xan	xã Phìn Ngan huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
132	132	Nậm Xây Luông	15		2015	2017	21°58′29″B104°05′20″Đ﻿ / ﻿21,9746°B 104,088998°Đ﻿ / 21.974600; 104.088998	Nậm Xây Luông	xã Nậm Xây huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai
133	133	Nậm Xây Nọi	12		2015	2017	21°57′47″B104°03′25″Đ﻿ / ﻿21,96292°B 104,057042°Đ﻿ / 21.962920; 104.057042	Nậm Xây Nọi	xã Nậm Xây và Nậm Xé huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai
134	134	Nậm Ban (3 bậc)	50		2014	2019	"22°24′05″B103°06′28″Đ﻿ / ﻿22,401304°B 103,107693°Đ﻿ / 22.401304; 103.107693﻿ 
(td.NmBan2)"	Nậm Ban	xã Nậm Ban huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu
135	135	Nậm Bụm 1	16	568	11/2018	9/2020	"22°24′17″B102°58′56″Đ﻿ / ﻿22,404835°B 102,982097°Đ﻿ / 22.404835; 102.982097﻿ 
(td.NmBụm 1)"	Nậm Bum	xã Hua Bum huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu[25]
136	136	Nậm Bụm 2	25	851	11/2019	2021	"22°22′27″B102°51′23″Đ﻿ / ﻿22,374033°B 102,856309°Đ﻿ / 22.374033; 102.856309﻿ 
(td.NmBụm 2)"	Nậm Bum	xã Hua Bum huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu[26]
137	137	Nậm Cát	5	18	""	2009	"22°37′43″B103°17′27″Đ﻿ / ﻿22,628568°B 103,290918°Đ﻿ / 22.628568; 103.290918﻿ 
(td.NmCát)"	Nậm Cát	xã Hoang Thèn huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
138	138	Nậm Cấu 1	10		2017	""	"22°25′54″B102°47′54″Đ﻿ / ﻿22,43157°B 102,798349°Đ﻿ / 22.431570; 102.798349﻿ 
(td.NmCấu 1)"	Nậm Cấu	xã Bum Tở huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
139	139	Nậm Cấu 2	10	334	2017	""	"22°23′39″B102°48′34″Đ﻿ / ﻿22,394039°B 102,809521°Đ﻿ / 22.394039; 102.809521﻿ 
(td.NmCấu 2)"	Nậm Cấu	xã Bum Tở huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
140	140	Nậm Chiến 2	32	132	2007	2009	21°30′00″B104°05′27″Đ﻿ / ﻿21,500128°B 104,090833°Đ﻿ / 21.500128; 104.090833	Nậm Chiến	xã Chiềng San huyện Mường La tỉnh Sơn La
141	141	Pá Chiến	22	82	2012	2013	21°28′34″B104°02′25″Đ﻿ / ﻿21,476039°B 104,040272°Đ﻿ / 21.476039; 104.040272	Nậm Chiến	xã Chiềng San huyện Mường La tỉnh Sơn La
142	142	Nậm Chim 1	16		2006	2010	"21°20′34″B104°21′00″Đ﻿ / ﻿21,342677°B 104,350098°Đ﻿ / 21.342677; 104.350098﻿ 
(td.NmChim1)"	Nậm Chim	huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La[27]
143	143	Nậm Chim 1A	10		2013	2015	""	Nậm Chim	huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La[28]
144	144	Nậm Chim 1B	10		2016	""	""	Nậm Chim	huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
145	145	Nậm Chim 2	14		2013	2015	"21°18′58″B104°17′30″Đ﻿ / ﻿21,316158°B 104,291768°Đ﻿ / 21.316158; 104.291768﻿ 
(td.NmChim2)"	Nậm Chim	xã Chim Vàn huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La[29]
146	146	Mường Mươn	22		2018	""	"21°44′57″B103°02′21″Đ﻿ / ﻿21,749166°B 103,039099°Đ﻿ / 21.749166; 103.039099﻿ 
(td.MgMươn)"	Nậm Chim	xã Ma Thì Hồ và Na Sang huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
147	147	Phi Lĩnh	16		2017	2020	"21°47′06″B102°57′06″Đ﻿ / ﻿21,784984°B 102,95179°Đ﻿ / 21.784984; 102.951790﻿ 
(td.Phi Lĩnh)"	Nậm Chim	xã Si Pa Phìn huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên
148	148	Nậm Củm 4	54	237	2017	2019	22°31′52″B102°35′46″Đ﻿ / ﻿22,530978°B 102,596181°Đ﻿ / 22.530978; 102.596181	Nậm Củm	xã Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
149	149	Nậm Đích 1	18	616	2018	10/2020	"22°14′12″B103°37′11″Đ﻿ / ﻿22,236584°B 103,619826°Đ﻿ / 22.236584; 103.619826﻿ 
(td.NĐích1)"	Nậm Đích	xã Khun Há huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
150	150	Đông Pao	6.5	27	2019	2021	""	Nậm Đích	xã Bản Hon huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
151	151	Chu Va 2	12		11/2017	5/2019	""	Nậm Giê	xã Sơn Bình huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
152	152	Nậm Giôn	20		2007	2011	21°40′22″B103°46′18″Đ﻿ / ﻿21,67278°B 103,77167°Đ﻿ / 21.67278; 103.77167	Nậm Giôn	xã Nậm Giôn huyện Mường La và xã Chiềng Ơn huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La[30]
153	153	Nậm He	16	59	2010	2014	21°57′54″B103°06′05″Đ﻿ / ﻿21,964962°B 103,101254°Đ﻿ / 21.964962; 103.101254	Nậm He	xã Mường Tùng huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên[31]
154	154	Nậm Hồng 1&2	16		2011	2013	21°27′27″B104°11′35″Đ﻿ / ﻿21,4575°B 104,19306°Đ﻿ / 21.45750; 104.19306	Nậm Hồng	xã Chiềng Công huyện Mường La tỉnh Sơn La
155	155	Nậm Khốt	14	56	2007	2011	"21°37′53″B104°10′18″Đ﻿ / ﻿21,631508°B 104,171764°Đ﻿ / 21.631508; 104.171764﻿ 
(td.NKhốt)"	Nậm Khắt	xã Ngọc Chiến huyện Mường La tỉnh Sơn La
156	156	Khao Mang Thượng	24.5	71	2012	2015	"21°52′03″B103°59′56″Đ﻿ / ﻿21,867566°B 103,999024°Đ﻿ / 21.867566; 103.999024﻿ 
(td.KMThuong)"	Nậm Kim	xã Khao Mang huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái[32]
157	157	Khao Mang Hạ	30		2013	2017	"21°52′41″B103°56′35″Đ﻿ / ﻿21,87793°B 103,942984°Đ﻿ / 21.877930; 103.942984﻿ 
(td.KM Hạ)"	Nậm Kim	xã Khao Mang, Lao Chải & Hồ Bốn huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái
158	158	Hồ Bốn	18	73	2008	2012	21°52′40″B103°56′31″Đ﻿ / ﻿21,877756°B 103,941975°Đ﻿ / 21.877756; 103.941975	Nậm Kim	xã Hồ Bốn huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái[33]
159	159	Mường Kim	13.5	54	2007	2010	"21°52′33″B103°55′25″Đ﻿ / ﻿21,875909°B 103,923733°Đ﻿ / 21.875909; 103.923733﻿ 
(td.MgKim)"	Nậm Kim	xã Hồ Bốn huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái
160	160	Mường Kim 2	10.5		2018	2020	"21°52′32″B103°53′36″Đ﻿ / ﻿21,875658°B 103,893396°Đ﻿ / 21.875658; 103.893396﻿ 
(td.MgKim 2)"	Nậm Kim	"xã Mường Kim huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu & xã Hồ Bốn huyện Mù Căng Chải 
tỉnh Yên Bái"
161	161	Nậm La	32	1035	12/2007	2011	21°24′18″B103°59′01″Đ﻿ / ﻿21,404925°B 103,983642°Đ﻿ / 21.404925; 103.983642	Nậm La	xã Chiềng Xôm và Mường Bú huyện Mường La tỉnh Sơn La
162	162	Nậm Lụm 2	18	694	2018	5/2021	"22°37′28″B103°22′53″Đ﻿ / ﻿22,62449°B 103,381327°Đ﻿ / 22.624490; 103.381327﻿ 
(td.NLum)"	Nậm Lụm	xã Bản Lang huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
163	163	Suối Lừm 1	20	803	""	2013	"21°22′15″B104°13′08″Đ﻿ / ﻿21,370791°B 104,218957°Đ﻿ / 21.370791; 104.218957﻿ 
(td.SgLừm1)"	Nậm Lừm	xã Pắc Ngà và Hang Chú huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
164	164	Suối Lừm 3	14		2011	2016	"21°21′41″B104°12′07″Đ﻿ / ﻿21,361513°B 104,202069°Đ﻿ / 21.361513; 104.202069﻿ 
(td.SgLừm3)"	Nậm Lừm	xã Pắc Ngà huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
165	165	Nậm Mở 2	12	488	12/2010	2013	"21°46′22″B103°54′28″Đ﻿ / ﻿21,772664°B 103,907909°Đ﻿ / 21.772664; 103.907909﻿ 
(td.NMở 2)"	Nậm Mở	xã Khoen On huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
166	166	Nậm Mở 3	10	40	2007	2009	"21°44′55″B103°52′28″Đ﻿ / ﻿21,748648°B 103,874458°Đ﻿ / 21.748648; 103.874458﻿ 
(td.NMở 3)"	Nậm Mở	xã Khoen On huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
167	167	Nậm Mu 2	10.2		2015	2017	21°47′21″B103°19′29″Đ﻿ / ﻿21,789187°B 103,324687°Đ﻿ / 21.789187; 103.324687	Nậm Mu	xã Mường Mùn huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
168	168	Huổi Chan 1	15	65	2017	2020	"21°36′19″B103°01′22″Đ﻿ / ﻿21,605379°B 103,022821°Đ﻿ / 21.605379; 103.022821﻿ 
(td.Huổi Chan)"	Nậm Mức	xã Mường Pồn huyện Điện Biên tỉnh Điện Biên
169	169	Long Tạo	42	189	2017	2019	21°42′51″B103°12′58″Đ﻿ / ﻿21,714051°B 103,216151°Đ﻿ / 21.714051; 103.216151	Nậm Mức	"xã Pú Xi huyện Tuần Giáo và Mường MươnNa SangHuổi Mí huyện Mường Chà tỉnh Điện 
Biên"
170	170	Nậm Mức	44	176	2009	2014	21°47′53″B103°17′37″Đ﻿ / ﻿21,798081°B 103,293494°Đ﻿ / 21.798081; 103.293494	Nậm Mức	xã Mường Mùn huyện Tuần Giáo và xã Pa Ham huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
171	171	Trung Thu	30	124	2014	2016	"21°56′14″B103°15′16″Đ﻿ / ﻿21,937197°B 103,254475°Đ﻿ / 21.937197; 103.254475﻿ 
(td.TrungThu)"	Nậm Mức	xã Trung Thu huyện Tủa Chùa và xã Pa Ham huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
172	172	Chiềng Ngàm Thượng	10	41	2011	2012	"21°29′26″B103°46′50″Đ﻿ / ﻿21,490522°B 103,780571°Đ﻿ / 21.490522; 103.780571﻿ 
(td.ChNgamThuong)"	Suối Muội	xã Chiềng Ngàm huyện Thuận Châu tỉnh Sơn La
173	173	Nậm Na 1	30	125	2015	6/2018	"22°35′46″B103°15′36″Đ﻿ / ﻿22,596134°B 103,259937°Đ﻿ / 22.596134; 103.259937﻿ 
(td.NmNa 1)"	Nậm Na	xã Hoang Thèn huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
174	174	Nậm Na 2	66	254	2009	2015	"22°29′37″B103°13′54″Đ﻿ / ﻿22,493591°B 103,231785°Đ﻿ / 22.493591; 103.231785﻿ 
(td.NmNa 2)"	Nậm Na	xã Huổi Luông huyện Phong Thổ và xã Phìn Hồ huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
175	175	Nậm Na 3	84	361	2012	2015	"22°17′57″B103°09′41″Đ﻿ / ﻿22,299178°B 103,161471°Đ﻿ / 22.299178; 103.161471﻿ 
(td.NmNa 3)"	Nậm Na	xã Chăn Nưa huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
176	176	Nậm Nghẹ	7.5		2017	""	"22°25′00″B102°57′10″Đ﻿ / ﻿22,416647°B 102,95285°Đ﻿ / 22.416647; 102.952850﻿ 
(td.NmNghẹ)"	Nậm Nghẹ	xã Hua Bum huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu
177	177	Nậm Núa	10.8		2015	2017	21°18′6″B102°56′16″Đ﻿ / ﻿21,30167°B 102,93778°Đ﻿ / 21.30167; 102.93778	Nậm Nứa	xã Pa Thơm huyện Điện Biên tỉnh Điện Biên
178	178	Nậm Pàn 5	34.5		2010	""	"21°20′49″B104°00′50″Đ﻿ / ﻿21,346895°B 104,014026°Đ﻿ / 21.346895; 104.014026﻿ 
(td.NmPan5)"	Nậm Pàn	xã Mường Bú huyện Mường La tỉnh Sơn La
179	179	Nậm Pay	7.5	253	2014	2019	"21°47′24″B103°23′43″Đ﻿ / ﻿21,79003°B 103,395168°Đ﻿ / 21.790030; 103.395168﻿ 
(td.NmPay)"	Nậm Pay	xã Nà Tòng huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên[34]
180	180	Chiềng Công 1&2	8		2009	2011	21°27′26″B104°12′37″Đ﻿ / ﻿21,457178°B 104,210367°Đ﻿ / 21.457178; 104.210367	Nậm Pia	xã Chiềng Công huyện Mường La tỉnh Sơn La
181	181	Nậm Pia	15	61	2006	2009	21°26′43″B104°10′09″Đ﻿ / ﻿21,445197°B 104,1691°Đ﻿ / 21.445197; 104.169100	Nậm Pia	xã Chiềng Hoa huyện Mường La tỉnh Sơn La
182	182	Háng Đồng A	16		2012	2015	21°18′47″B104°28′36″Đ﻿ / ﻿21,312947°B 104,476603°Đ﻿ / 21.312947; 104.476603	Sập	xã Háng Đồng huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
183	183	Háng Đồng A1	8.4		2010	2012	21°15′57″B104°32′27″Đ﻿ / ﻿21,265794°B 104,540703°Đ﻿ / 21.265794; 104.540703	Sập	xã Háng Đồng huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
184	184	Suối Sập 3	14	51	2008	2011	21°13′25″B104°29′44″Đ﻿ / ﻿21,223481°B 104,495428°Đ﻿ / 21.223481; 104.495428	Sập	xã Phiêng Ban huyện Bắc Yên & xã Suối Bau huyện Phù Yên
185	185	Sập Việt	21	84	2010	""	21°01′54″B104°12′50″Đ﻿ / ﻿21,031533°B 104,213836°Đ﻿ / 21.031533; 104.213836	Sập	xã Sặp Vạt huyện Yên Châu tỉnh Sơn La
186	186	Nậm Sì Lường 1	30		2017	2020	"22°26′33″B102°50′01″Đ﻿ / ﻿22,44241°B 102,833526°Đ﻿ / 22.442410; 102.833526﻿ 
(td.NSLuong)"	Nậm Sì Lường	xã Pa Vệ Sử huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
187	187	Nậm Sì Lường 3	21		2017	2020	""	Nậm Sì Lường	xã Pa Vệ Sử và Bum Tở huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
188	188	Nậm Sì Lường 4	20		2017	2020	""	Nậm Sì Lường	xã Pa Vệ Sử và Bum Tở huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
189	189	Tô Buông - Đông Khùa	10.1	43	12/2013	11/2017	"20°56′58″B104°24′55″Đ﻿ / ﻿20,949311°B 104,415406°Đ﻿ / 20.949311; 104.415406﻿ 
(nm.To Buông)"	Tô Buông	xã Tú Nang huyện Yên Châu tỉnh Sơn La[35]
190	190	Nậm Xá	9.6		2012	2015	21°28′33″B104°11′4″Đ﻿ / ﻿21,47583°B 104,18444°Đ﻿ / 21.47583; 104.18444	Nậm Xá	xã Chiềng Ân huyện Mường La tỉnh Sơn La
191	191	Nậm Pạc	34	150	2018	2020	"22°31′17″B103°28′10″Đ﻿ / ﻿22,521305°B 103,46933°Đ﻿ / 22.521305; 103.469330﻿ 
(td.NmPạc)"	Nậm Xe	xã Nậm Xe và Sin Suối Hồ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
192	192	Xím Vàng 2	6.6	68	2017	2019	"21°20′34″B104°21′00″Đ﻿ / ﻿21,342677°B 104,350098°Đ﻿ / 21.342677; 104.350098﻿ 
(td.Xím Vàng2)"	Xím Vàng	xã Xím Vàng và Hang Chú huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La
193	193	Tà Cọ	30	132	2009	2012	20°58′11″B103°38′00″Đ﻿ / ﻿20,969853°B 103,633418°Đ﻿ / 20.969853; 103.633418	Nậm Công	Tt. Sốp Cộp huyện Sốp Cộp tỉnh Sơn La[36]
194	194	Nậm Hóa 1	18	70	2011	2015	21°21′20″B103°24′27″Đ﻿ / ﻿21,35565°B 103,407597°Đ﻿ / 21.355650; 103.407597	Nậm Hua	xã Mường Bám huyện Thuận Châu tỉnh Sơn La
195	195	Sông Mã 3	29.5	1045	3/2016	""	21°14′04″B103°18′40″Đ﻿ / ﻿21,234365°B 103,311204°Đ﻿ / 21.234365; 103.311204	Sông Mã	xã Phì Nhừ và Mường Luân huyện Điện Biên Đông tỉnh Điện Biên[37]
196	196	Mường Hung	24	93	2017	2019	"20°58′50″B103°49′04″Đ﻿ / ﻿20,980501°B 103,817656°Đ﻿ / 20.980501; 103.817656﻿ 
(td.MHung)"	Sông Mã	xã Mường Hung và Chiềng Canghuyện Sông Mã tỉnh Sơn La
197	197	Nà Lơi	9.3	46	2000	2003	21°28′07″B103°03′30″Đ﻿ / ﻿21,468675°B 103,058425°Đ﻿ / 21.468675; 103.058425	Nậm Rốm	xã Thanh Minh huyện Điện Biên tỉnh Điện Biên
198	198	Thác Trắng	6	22	2004	2006	"21°27′29″B103°04′42″Đ﻿ / ﻿21,457978°B 103,0782°Đ﻿ / 21.457978; 103.0782﻿ (td.Thác 
Trắng)"	Nậm Rốm	xã Nà Nhạn huyện Điện Biên tỉnh Điện Biên
199	199	Nậm Sọi	10	358	2008	2010	"20°54′46″B103°44′08″Đ﻿ / ﻿20,912677°B 103,735444°Đ﻿ / 20.912677; 103.735444﻿ 
(td.NamSoi)"	Nậm Sọi	xã Mường Caihuyện Sông Mã tỉnh Sơn La
200	200	Sông Âm	13	427	2018	2020	""	Sông Âm	xã Tam Văn huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa
201	201	Ca Nan (1&2)	23	80	2017	2018	19°19′08″B104°15′23″Đ﻿ / ﻿19,318968°B 104,256259°Đ﻿ / 19.318968; 104.256259	Ca Nan	xã Chiêu Lưu, Hữu Kiệm và Na Ngoi, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
202	202	Nậm Cắn 2	20	67	2013	2015	"19°26′24″B104°05′43″Đ﻿ / ﻿19,440078°B 104,095187°Đ﻿ / 19.440078; 104.095187﻿ 
(td.NmCan2)"	Nậm Cắn	xã Tà Cạ và Nậm Cắn huyện Kỳ Sơn Nghệ An|Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
203	203	Trí Nang	5.4		""	""	"20°06′31″B105°11′13″Đ﻿ / ﻿20,108672°B 105,186931°Đ﻿ / 20.108672; 105.186931﻿ 
(td.Trí Nang)"	Sông Cáy	xã Trí Nang huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa
204	204	Xoỏng Con	15	55	2009	2012	19°11′58″B104°28′37″Đ﻿ / ﻿19,199568°B 104,476973°Đ﻿ / 19.199568; 104.476973	Chà Lạp	xã Tam Thái huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
205	205	Hương Sơn	33	143	2004	2012	18°26′46″B105°09′05″Đ﻿ / ﻿18,446022°B 105,151275°Đ﻿ / 18.446022; 105.151275	Nậm Chốt	xã Sơn Kim 1 huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
206	206	Đồng Văn	28	102	2016	""	"19°53′08″B105°07′03″Đ﻿ / ﻿19,885577°B 105,117378°Đ﻿ / 19.885577; 105.117378﻿ 
(td.Đồng Văn)"	Sông Chu	xã Đồng Văn huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
207	207	Dốc Cáy	15		""	2013	"19°57′22″B105°16′36″Đ﻿ / ﻿19,956111°B 105,276667°Đ﻿ / 19.956111; 105.276667﻿ 
(td.DCáy)"	Sông Chu	xã Lương Sơn huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
208	208	Cửa Đạt	97	430	2/2004	11/2010	19°52′41″B105°16′23″Đ﻿ / ﻿19,878189°B 105,273122°Đ﻿ / 19.878189; 105.273122	Sông Chu	xã Xuân Mỹ huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
209	209	Xuân Minh	15	651	2016	2018	"19°52′55″B105°20′05″Đ﻿ / ﻿19,881981°B 105,3346°Đ﻿ / 19.881981; 105.334600﻿ (td.Xuân 
Minh)"	Sông Chu	xã Xuân Cẩm huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hoá[38]
210	210	Bản Cốc	18	80	2005	2009	19°36′19″B104°51′32″Đ﻿ / ﻿19,605331°B 104,858981°Đ﻿ / 19.605331; 104.858981	Nậm Giải	xã Châu Kim và Nậm Giải huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
211	211	La Trọng	18	60	2007	2015	"17°52′01″B105°47′54″Đ﻿ / ﻿17,86695°B 105,798465°Đ﻿ / 17.866950; 105.798465﻿ 
(td.LaTrong)"	Sông Gianh	xã Trọng Hóa huyện Minh Hóa tỉnh Quảng Bình
212	212	Sông Quang	32	48	2007	2016	19°34′05″B104°46′06″Đ﻿ / ﻿19,5681°B 104,768269°Đ﻿ / 19.568100; 104.768269	Sông Hiếu	xã Châu Thôn huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
213	213	Bản Mồng	42		2010	2018	"19°27′10″B105°17′57″Đ﻿ / ﻿19,452732°B 105,299201°Đ﻿ / 19.452732; 105.299201﻿ 
(td.BMồng)"	Sông Hiếu	xã Yên Hợp huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An
214	214	Nậm Nơn	20	89	12/2011	2015	19°17′46″B104°25′15″Đ﻿ / ﻿19,29621°B 104,420913°Đ﻿ / 19.296210; 104.420913	Nậm Lam	xã Lượng Minh huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
215	215	Chi Khê	41	200	2013	2016	19°05′18″B104°48′08″Đ﻿ / ﻿19,088325°B 104,802233°Đ﻿ / 19.088325; 104.802233	Sông Lam	xã Con Cuông & Tương Dương tỉnh Nghệ An
216	216	Tam Thanh	7		2017	2020	""	Sông Lò	xã Tam Thanh huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa
217	217	Sơn Lư	7		2017	2020	""	Sông Lò	xã Sơn Lư huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa
218	218	Trung Xuân	10.5	40	10/2017	2020	"20°21′15″B105°05′35″Đ﻿ / ﻿20,354133°B 105,093136°Đ﻿ / 20.354133; 105.093136﻿ 
(td.Trung Xuân)"	Sông Lò	xã Trung Xuân huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa
219	219	Thành Sơn	30	123	2015	2018	20°35′24″B104°54′22″Đ﻿ / ﻿20,589884°B 104,906245°Đ﻿ / 20.589884; 104.906245	Sông Mã	xã Thành Sơn và Trung Thành huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa[39]
220	220	Bá Thước 1	60	216	11/2013	8/2017	"20°19′10″B105°10′23″Đ﻿ / ﻿20,319325°B 105,173011°Đ﻿ / 20.319325; 105.173011﻿ 
(td.BThước 1)"	Sông Mã	xã Thiết Kế huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa
221	221	Bá Thước 2	80	400	2009	2012	"20°19′21″B105°19′40″Đ﻿ / ﻿20,322575°B 105,32783°Đ﻿ / 20.322575; 105.327830﻿ 
(td.BáThước 2)"	Sông Mã	xã Điền Lư huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa
222	222	Cẩm Thủy 1	28.6	138	2013	2018	"20°14′06″B105°24′15″Đ﻿ / ﻿20,235125°B 105,404289°Đ﻿ / 20.235125; 105.404289﻿ 
(td.CThủy1)"	Sông Mã	xã Cẩm Thành và Cẩm Lương huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa
223	223	Nậm Mô	18	65	2010	2013	19°24′51″B104°06′44″Đ﻿ / ﻿19,414225°B 104,112322°Đ﻿ / 19.414225; 104.112322	Nậm Mô	xã Tà Cạ huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
224	224	Bản Ang	17	70	2015	""	19°16′05″B104°24′32″Đ﻿ / ﻿19,268056°B 104,408889°Đ﻿ / 19.268056; 104.408889	Nậm Mộ	xã Xá Lượng huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
225	225	Hố Hô	14	55	2004	2010	18°02′47″B105°50′00″Đ﻿ / ﻿18,046367°B 105,833414°Đ﻿ / 18.046367; 105.833414	Ngàn Sâu	xã Hương Hóa tỉnh Quảng Bình & Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh
226	226	Nậm Pông	32	130	3/2008	1/2014	19°31′06″B105°02′16″Đ﻿ / ﻿19,518444°B 105,037708°Đ﻿ / 19.518444; 105.037708	Nậm Pông	xã Châu Hạnh và Châu Phong huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An
227	227	Châu Thắng	14		2013	2017	19°36′02″B104°59′36″Đ﻿ / ﻿19,600663°B 104,993269°Đ﻿ / 19.600663; 104.993269	Sông Quàng	xã Châu Thắng huyện Quỳ Châu và xã Tiền Phong huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
228	228	Nhạn Hạc	59	206	2015	2018	"19°32′19″B104°57′27″Đ﻿ / ﻿19,538489°B 104,957492°Đ﻿ / 19.538489; 104.957492﻿ 
(td.Nhạn Hạc)"	Sông Quàng	xã Mường Nọc huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An[40]
229	229	Khe Rôn	6	21	2007	2009	"17°55′01″B105°58′14″Đ﻿ / ﻿17,916839°B 105,970611°Đ﻿ / 17.916839; 105.970611﻿ 
(td.)"	Khe Rôn	xã Lê Hóa huyện Tuyên Hóa tỉnh Quảng Bình
230	230	Khe Thơi	12	38	2015	2019	19°06′42″B104°43′03″Đ﻿ / ﻿19,111692°B 104,717428°Đ﻿ / 19.111692; 104.717428	Khe Thơi	xã Lạng Khê huyện Con Cuông tỉnh Nghệ An
231	231	Châu Thôn	27	112	2007	2016	19°34′59″B104°48′00″Đ﻿ / ﻿19,582964°B 104,800028°Đ﻿ / 19.582964; 104.800028	Nậm Tột	xã Châu Thôn huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
232	232	La Tó	12.6	443	2018	2020	"16°30′21″B107°01′53″Đ﻿ / ﻿16,505831°B 107,0313°Đ﻿ / 16.505831; 107.031300﻿ (td.La 
Tó)"	Khe A Cho	xã Húc Nghì huyện Đa Krông tỉnh Quảng Trị
233	233	Thượng Lộ	5.2	214	2011	9/2015	"16°08′33″B107°44′56″Đ﻿ / ﻿16,142627°B 107,748969°Đ﻿ / 16.142627; 107.748969﻿ 
(td.Thượng Lộ)"	Ba Ran	xã Thượng Lộ và Hương Lộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên - Huế
234	234	A Roàng	7.2	30	2012	2015	"16°07′29″B107°23′43″Đ﻿ / ﻿16,124766°B 107,395365°Đ﻿ / 16.124766; 107.395365﻿ 
(td.A Roàng)"	Sông Bồ	xã A Roàng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên - Huế[41]
235	235	Hương Điền	81	300	2005	2010	16°27′36″B107°25′24″Đ﻿ / ﻿16,460069°B 107,423342°Đ﻿ / 16.460069; 107.423342	Sông Bồ	xã Hương Vân huyện Hương Trà tỉnh Thừa Thiên - Huế
236	236	Sông Bồ	20	687	2018	2020	"16°14′39″B107°22′25″Đ﻿ / ﻿16,24424°B 107,373653°Đ﻿ / 16.244240; 107.373653﻿ 
(td.SgBồ)"	Sông Bồ	xã Hồng Hạ huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên - Huế
237	237	Đa Krông 1	12	4565	2009	1/2018	"16°29′49″B106°58′20″Đ﻿ / ﻿16,496989°B 106,97221°Đ﻿ / 16.496989; 106.972210﻿ 
(td.ĐaKrông1)"	Đa Krông	xã Húc Nghì huyện Đa Krông tỉnh Quảng Trị
238	238	Đa Krông 2	18		2011	5/2013	"16°38′58″B106°49′00″Đ﻿ / ﻿16,649361°B 106,81661°Đ﻿ / 16.649361; 106.816610﻿ 
(td.ĐaKrông2)"	Đa Krông	xã Đa Krông huyện Đa Krông tỉnh Quảng Trị
239	239	Đa Krông 3	8		8/2010	10/2012	"16°33′46″B106°57′13″Đ﻿ / ﻿16,562672°B 106,953681°Đ﻿ / 16.562672; 106.953681﻿ 
(td.ĐaKrông3)"	Đa Krông	xã Tà Long huyện Đa Krông tỉnh Quảng Trị
240	240	Đa Krông 4	24	85	10/2009	12/2019	"16°35′50″B106°52′56″Đ﻿ / ﻿16,597087°B 106,882203°Đ﻿ / 16.597087; 106.882203﻿ 
(td.ĐaKrông4)"	Đa Krông	xã Ba Nang huyện Đa Krông tỉnh Quảng Trị[42]
241	241	Bình Điền	44	181	2005	2009	16°19′02″B107°30′10″Đ﻿ / ﻿16,317242°B 107,502767°Đ﻿ / 16.317242; 107.502767	Hữu Trạch	xã Bình Điền huyện Hương Trà tỉnh Thừa Thiên - Huế
242	242	Khe Nghi	8	295	10/2014	2016	"16°42′01″B106°46′24″Đ﻿ / ﻿16,700381°B 106,773225°Đ﻿ / 16.700381; 106.773225﻿ 
(td.Khe Nghi)"	Khe Nghi	xã Hướng Linh huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị
243	243	Quảng Trị	64	2174	2003	2009	16°41′22″B106°42′18″Đ﻿ / ﻿16,689362°B 106,704954°Đ﻿ / 16.689362; 106.704954	Rào Quán	xã Hướng Tân huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị[43]
244	244	Hạ Rào Quán	6.4	242	""	5/2011	"16°38′54″B106°46′10″Đ﻿ / ﻿16,648312°B 106,769382°Đ﻿ / 16.648312; 106.769382﻿ 
(td.Hạ Rào Quán)"	Rào Quán	xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị
245	245	A Lin B1	42	165	10/2010	1/2019	"16°18′43″B107°08′55″Đ﻿ / ﻿16,311886°B 107,1487°Đ﻿ / 16.311886; 107.148700﻿ (td.A 
Lin B1)"	A Lin	xã Trung Sơn huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên - Huế
246	246	Hướng Phùng	18	768	2018	2021	"16°42′35″B106°34′00″Đ﻿ / ﻿16,709837°B 106,566643°Đ﻿ / 16.709837; 106.566643﻿ 
(td.HướngPhùng ?)"	Sông Sen	xã Hướng Phùng huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị
247	247	Tả Trạch	21	85	2008	2013	16°18′59″B107°38′15″Đ﻿ / ﻿16,316453°B 107,637447°Đ﻿ / 16.316453; 107.637447	Tả Trạch	xã Dương Hòa Tx. Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên - Huế
248	248	A Lin B2	20		2016	11/2019	"16°24′15″B107°12′10″Đ﻿ / ﻿16,404101°B 107,202715°Đ﻿ / 16.404101; 107.202715﻿ 
(td.A Lin B2)"	Rào Trăng	xã Phong Xuân huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên - Huế
249	249	Rào Trăng 3	13		2016	2019	"16°24′38″B107°13′41″Đ﻿ / ﻿16,410472°B 107,228174°Đ﻿ / 16.410472; 107.228174﻿ 
(td Rào Trăng 3)"	Rào Trăng	xã Phong Xuân huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên - Huế
250	250	Rào Trăng 4	14	46	2016	2019	"16°23′50″B107°17′53″Đ﻿ / ﻿16,39731°B 107,298038°Đ﻿ / 16.397310; 107.298038﻿ 
(td Rào Trăng 4)"	Rào Trăng	xã Phong Xuân huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên - Huế
251	251	A Vương 3	4.8	25	2011	7/2016	"15°55′06″B107°34′14″Đ﻿ / ﻿15,918274°B 107,570552°Đ﻿ / 15.918274; 107.570552﻿ 
(td.A Vương 3)"	A Vương	xã A Vương huyện Tây Giang tỉnh Quảng Nam
252	252	Za Hưng	30	123	2007	2009	15°51′36″B107°39′14″Đ﻿ / ﻿15,860025°B 107,653831°Đ﻿ / 15.860025; 107.653831	A Vương	xã Za Hung huyện Đông Giang tỉnh Quảng Nam
253	253	Sông Bung 4A	49	199	2009	2012	15°45′53″B107°40′49″Đ﻿ / ﻿15,764647°B 107,680164°Đ﻿ / 15.764647; 107.680164	Sông Bung	Tt. Thạnh Mỹ huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam
254	254	Sông Bung 5	57	225	2011	2013	15°48′28″B107°44′50″Đ﻿ / ﻿15,807653°B 107,747153°Đ﻿ / 15.807653; 107.747153	Sông Bung	Tt. Thạnh Mỹ huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam
255	255	Sông Bung 6	29	121	2010	2012	"15°49′07″B107°46′43″Đ﻿ / ﻿15,818625°B 107,778736°Đ﻿ / 15.818625; 107.778736﻿ 
(td.SgBung6)"	Sông Bung	Tt. Thạnh Mỹ huyện Nam Giang và xã Ka Dăng huyện Đông Giang tỉnh Quảng Nam
256	256	Sông Kôn 2	63	209	2005	2009	15°55′59″B107°48′29″Đ﻿ / ﻿15,933172°B 107,808119°Đ﻿ / 15.933172; 107.808119	Sông Kôn	xã Sông Kôn huyện Đông Giang tỉnh Quảng Nam
257	257	Đăk Mek 3	7.5		2009	2018	"15°09′10″B107°53′31″Đ﻿ / ﻿15,152793°B 107,891937°Đ﻿ / 15.152793; 107.891937﻿ 
(cty.Đăk Mek 3)"	Đăk Mek	xã Đăk Choong huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
258	258	Đăk Mi 1	84	360	""	""	"15°08′47″B107°54′27″Đ﻿ / ﻿15,146389°B 107,907591°Đ﻿ / 15.146389; 107.907591﻿ 
(td.ĐăkMi 1)"	Đăk Mi	xã Đăk Choong huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
259	259	Đăk Mi 1A	11		""	""	"15°10′59″B107°49′06″Đ﻿ / ﻿15,182962°B 107,818426°Đ﻿ / 15.182962; 107.818426﻿ 
(td.ĐăkMi 1A)"	Đăk Mi	xã Đăk Choong huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
260	260	Đăk Mi 2	98	415	10/2007	2019	"15°13′47″B107°48′47″Đ﻿ / ﻿15,22979°B 107,813107°Đ﻿ / 15.229790; 107.813107﻿ 
(td.ĐăkMi2)"	Đăk Mi	xã Phước Lộc và Phước Công huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
261	261	Đăk Mi 3	63	2119	4/2014	08/2017	"15°19′07″B107°49′27″Đ﻿ / ﻿15,318668°B 107,824145°Đ﻿ / 15.318668; 107.824145﻿ 
(td.ĐăkMi3)"	Đăk Mi	xã Phước Chánh huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
262	262	Đăk Mi 4C	18	69	2008	2012	15°27′51″B107°55′44″Đ﻿ / ﻿15,464153°B 107,929014°Đ﻿ / 15.464153; 107.929014	Đăk Mi	xã Phước Hòa huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
263	263	Sông Tranh 3	62	230	7/2010	2013	15°26′40″B108°08′35″Đ﻿ / ﻿15,444314°B 108,143006°Đ﻿ / 15.444314; 108.143006	Thu Bồn	xã Phước Gia huyện Hiệp Đức và xã Tiên Lãnh huyện Tiên Phước tỉnh Quảng Nam
264	264	Sông Tranh 4	48	180	2011	2020	"15°31′37″B108°08′49″Đ﻿ / ﻿15,527058°B 108,147067°Đ﻿ / 15.527058; 108.147067﻿ 
(td.SgTranh4)"	Sông Tranh	xã Quế Lưu và Thăng Phước huyện Hiệp Đức tỉnh Quảng Nam
265	265	An Điềm 2	15.6	783	""	10/2010	"15°55′58″B107°54′12″Đ﻿ / ﻿15,932876°B 107,903381°Đ﻿ / 15.932876; 107.903381﻿ 
(td.An Điềm 2)"	Sông Vàng	xã Ba huyện Đông Giang tỉnh Quảng Nam
266	266	An Điềm	5.4	25	1984	6/1991	"15°54′09″B107°52′51″Đ﻿ / ﻿15,902442°B 107,880857°Đ﻿ / 15.902442; 107.880857﻿ 
(td.An Điềm)"	Sông Vàng	xã Đại Lãnh huyện Đại Lộc tỉnh Quảng Nam
267	267	Ayun Thượng 1A	12	498	2009	2011	"13°55′43″B108°13′53″Đ﻿ / ﻿13,928674°B 108,231445°Đ﻿ / 13.928674; 108.231445﻿ 
(td.AyunThượng1A)"	A Yun	xã Lơ Pang huyện Mang Yang và xã H’Nol huyện Đăk Đoa tỉnh Gia Lai
268	268	Ayun Trung	16.5	48	2015	2018	13°46′35″B108°10′01″Đ﻿ / ﻿13,776398°B 108,166938°Đ﻿ / 13.776398; 108.166938	A Yun	xã Đê Ar huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
269	269	H'Chan	12		2002	2006	13°50′10″B108°10′43″Đ﻿ / ﻿13,836132°B 108,178741°Đ﻿ / 13.836132; 108.178741	A Yun	xã Đê Ar huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
270	270	H'Mun	16.3	66	2009	2011	13°48′40″B108°09′50″Đ﻿ / ﻿13,811043°B 108,163849°Đ﻿ / 13.811043; 108.163849	A Yun	xã Bar Măih huyện Chư Sê và xã Đê Ar huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
271	271	Đăk Srông	18	68	2006	2010	13°45′57″B108°31′25″Đ﻿ / ﻿13,765867°B 108,523597°Đ﻿ / 13.765867; 108.523597	Sông Ba	xã Kông Chro Kông Chro tỉnh Gia Lai
272	272	Đăk Srông 2	24	86	2008	2010	13°40′43″B108°33′54″Đ﻿ / ﻿13,678575°B 108,564947°Đ﻿ / 13.678575; 108.564947	Sông Ba	xã Yang Nam huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai[44]
273	273	Đăk Srông 2A	18	60	2009	2011	13°40′43″B108°33′54″Đ﻿ / ﻿13,678575°B 108,564947°Đ﻿ / 13.678575; 108.564947	Sông Ba	xã Yang Nam huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai
274	274	Đăk Srông 3A	10	37	2011	2014	"13°20′50″B108°31′56″Đ﻿ / ﻿13,347275°B 108,53225°Đ﻿ / 13.347275; 108.532250﻿ 
(ĐăkSrông3A)"	Sông Ba	xã Ia RSươm huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai
275	275	Đăk Srông 3B	20	75	2010	2012	"13°20′17″B108°33′31″Đ﻿ / ﻿13,338092°B 108,558719°Đ﻿ / 13.338092; 108.558719﻿ 
(ĐăkSrông3B)"	Sông Ba	xã Ia RSươm huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai[45]
276	276	Krông H'năng	64	250	2005	2010	12°56′30″B108°42′41″Đ﻿ / ﻿12,941749°B 108,711315°Đ﻿ / 12.941749; 108.711315	Sông Ba	xã Ea Ly huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên và xã Ea Sô huyện Ea Kar tỉnh Đăk Lăk
277	277	Đăk Ble	5	201	2015	2017	""	Đăk Ble	xã Krong huyện K'Bang tỉnh Gia Lai
278	278	Hà Nang	11	70	2008	2011	15°17′35″B108°29′15″Đ﻿ / ﻿15,293162°B 108,487524°Đ﻿ / 15.293162; 108.487524	Cà Đú	xã Trà Thủy huyện Trà Bồng tỉnh Quảng Ngãi
279	279	Krông Hin	5	30	2004	2006	"12°45′10″B108°52′01″Đ﻿ / ﻿12,752642°B 108,867038°Đ﻿ / 12.752642; 108.867038﻿ 
(td.KrôngHin)"	Ea Krông Hin	xã Cư Króa huyện M'Drắk tỉnh Đăk Lăk[46]
280	280	Krông Pa 2	5.8		2015	""	""	Krông Pa	xã K'Rong huyện K'Bang tỉnh Gia Lai
281	281	Ea M'Doal 2	5		""	2010	"12°46′19″B108°52′56″Đ﻿ / ﻿12,77208°B 108,882135°Đ﻿ / 12.772080; 108.882135﻿ 
(td.EaMdoal2)"	Ea M'Doal	xã Ea M'Doal huyện M'Drắk tỉnh Đăk Lăk
282	282	Ea M'Doal 3	5		""	2010	"12°48′00″B108°55′43″Đ﻿ / ﻿12,799883°B 108,928683°Đ﻿ / 12.799883; 108.928683﻿ 
(td.EaMdoal3)"	Ea M'Doal	xã Ea M'Doal huyện M'Drắk tỉnh Đăk Lăk
283	283	Đăk Ne	8.1	60	2/2007	9/2010	14°31′41″B108°13′09″Đ﻿ / ﻿14,528122°B 108,219058°Đ﻿ / 14.528122; 108.219058	Đăk Ne	xã Đăk Tờ Lung huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum
284	284	Đăk Pi Hao 4	9		""	""	"13°43′07″B108°25′16″Đ﻿ / ﻿13,718667°B 108,421052°Đ﻿ / 13.718667; 108.421052﻿ 
(td.DakPiHao)"	Đăk Pi Hao	xã Chơ Long huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai
285	285	Đăk Bla 1	15	616	6/2015	7/2018	"14°25′46″B108°08′49″Đ﻿ / ﻿14,429366°B 108,146869°Đ﻿ / 14.429366; 108.146869﻿ 
(td.Đăk Bla)"	Đăk Bla	xã Đăk Ruồng huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum
286	286	Ea Đrăng 2	6.4	25	2007	2011	"13°14′24″B108°03′37″Đ﻿ / ﻿13,240094°B 108,060254°Đ﻿ / 13.240094; 108.060254﻿ 
(td.EaĐrăng)"	Ea Đrăng	xã Ea Wy huyện Ea H'leo tỉnh Đăk Lăk
287	287	Ia Grai 1	10.8		6/2009	8/2012	"13°58′32″B107°43′40″Đ﻿ / ﻿13,975675°B 107,727761°Đ﻿ / 13.975675; 107.727761﻿ 
(td.IaGrai1)"	Ia Grăng	xã Ia Grăng huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai[47]
288	288	Ia Grai 2	7.5		""	2014	"13°58′32″B107°47′34″Đ﻿ / ﻿13,975558°B 107,792806°Đ﻿ / 13.975558; 107.792806﻿ 
(td.Ia Grai2)"	Ia Grai	xã Ia Tô huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai
289	289	Ia Grai 3	7.5	40	2004	2007	"14°01′20″B107°38′56″Đ﻿ / ﻿14,022164°B 107,649025°Đ﻿ / 14.022164; 107.649025﻿ 
(td.Ia Grai3)"	Ia Grai	xã Ia Kha huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai
290	290	Yan Tann Sien	19.5	79	2008	2010	12°09′10″B108°22′43″Đ﻿ / ﻿12,152644°B 108,378689°Đ﻿ / 12.152644; 108.378689	Đak Heur	xã Đưng K'Nớ huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng
291	291	Ia Krel 2	5.5		2009	""	"13°47′18″B107°32′58″Đ﻿ / ﻿13,788398°B 107,549434°Đ﻿ / 13.788398; 107.549434﻿ 
(td.Ia Krel 2)"	Ia Krel	xã Ia Dom huyện Đức Cơ tỉnh Gia Lai
292	292	Đăk Đoa	14	56	2007	2010	14°11′05″B108°06′23″Đ﻿ / ﻿14,184733°B 108,106353°Đ﻿ / 14.184733; 108.106353	Ia Krom	xã Đăk Sơ Mei và Đăk Krong huyện Đăk Đoa tỉnh Gia Lai
293	293	Hà Tây	9	38	5/2013	2015	"14°14′24″B108°06′23″Đ﻿ / ﻿14,240078°B 108,106299°Đ﻿ / 14.240078; 108.106299﻿ 
(td.HaTay)"	Ia Krom (Đăk Pơ Tang)	xã Hà Tây huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai
294	294	Krông Kmar	12	60	2005	2008	12°27′07″B108°20′14″Đ﻿ / ﻿12,451969°B 108,337206°Đ﻿ / 12.451969; 108.337206	Krông Kmar	Tt. Krông Kmar huyện Krông Bông tỉnh Đăk Lăk
295	295	Buôn Tua Srah	86	359	2004	2009	12°17′07″B108°02′18″Đ﻿ / ﻿12,285192°B 108,038286°Đ﻿ / 12.285192; 108.038286	Krông Nô	"xã Nam Ka huyện Lắk tỉnh Đắk Lắk và xã Quảng Phú huyện Krông Nô tỉnh Đắk 
Nông"
296	296	Krông Nô 2	30	106	2010	2017	"12°15′14″B108°21′21″Đ﻿ / ﻿12,253908°B 108,355733°Đ﻿ / 12.253908; 108.355733﻿ 
(td.KrNô2)"	Krông Nô	"xã Đưng K’Nớ huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng, và xã Bông Krang huyện Lắk tỉnh Đăk 
Lăk"
297	297	Krông Nô 3	18	635	2010	2016	"12°12′42″B108°17′05″Đ﻿ / ﻿12,211661°B 108,284672°Đ﻿ / 12.211661; 108.284672﻿ 
(td.KrgNô3)"	Krông Nô	"xã Đạ Tông huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng, và xã Krông Nô huyện Lắk tỉnh Đăk 
Lăk"
298	298	Đăk N'teng	13	53	""	2011	12°11′45″B107°55′36″Đ﻿ / ﻿12,195769°B 107,926781°Đ﻿ / 12.195769; 107.926781	Krông Nô	xã Quảng Sơn huyện Đăk Glong tỉnh Đăk Nông
299	299	Đăk Lô 1,2,3	22	93	2/2012	1/2016	14°43′39″B108°22′10″Đ﻿ / ﻿14,7275°B 108,369444°Đ﻿ / 14.727500; 108.369444	Đăk Lô	xã Ngok Tem huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum
300	300	Plei Kần Hạ	10	38	""	10/2020	"14°42′41″B107°42′44″Đ﻿ / ﻿14,711377°B 107,712242°Đ﻿ / 14.711377; 107.712242﻿ 
(td.Plei Kần Ha)"	Pô Kô	Tt. Plei Kần huyện Ngọc Hồi & xã Ngọc Tụ huyện Đăk Tô tỉnh Kon Tum
301	301	Đăk Pô Kô	15	66	2015	2017	14°39′0″B107°47′25″Đ﻿ / ﻿14,65°B 107,79028°Đ﻿ / 14.65000; 107.79028	Pô Kô	xã Pô Kô và xã Tân Cảnh huyện Đăk Tô tỉnh Kon Tum
302	302	Đăk Pô Ne	15.6	69	2004	2009	14°34′33″B108°18′17″Đ﻿ / ﻿14,57585°B 108,30485°Đ﻿ / 14.575850; 108.304850	Đăk Pô Ne	xã Măng Cành và Tt. Măng Đen huyện Kon Plong tỉnh Kon Tum[48]
303	303	Đăk Psi	18		""	""	""	Đăk Psi	xã Đăk Pxi huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
304	304	Đăk Psi 2B	14	525	2011	2018	"14°51′57″B108°00′53″Đ﻿ / ﻿14,865917°B 108,014813°Đ﻿ / 14.865917; 108.014813﻿ 
(td.ĐăkPsi2B)"	Đăk Psi	xã Văn Xuôi và xã Tu Mơ Rông huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
305	305	Đăk Psi 3	15	60	2010	2012	"14°46′17″B108°00′07″Đ﻿ / ﻿14,771339°B 108,002013°Đ﻿ / 14.771339; 108.002013﻿ 
(td.ĐăkPsi3)"	Đăk Psi	xã Đăk Pxi huyện Đăk Hà và xã Tu Mơ Rông huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
306	306	Đăk Psi 4	30	115	2007	2010	"14°42′21″B107°57′58″Đ﻿ / ﻿14,705816°B 107,966127°Đ﻿ / 14.705816; 107.966127﻿ 
(td.ĐăkPsi4)"	Đăk Psi	xã Đăk Pxi huyện Đăk Hà và xã Đăk Hà huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
307	307	Đăk Psi 5	10	40	2009	2014	"14°39′39″B107°56′17″Đ﻿ / ﻿14,66075°B 107,937924°Đ﻿ / 14.660750; 107.937924﻿ 
(td.ĐăkPsi5)"	Đăk Psi	xã Đăk Pxi huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
308	308	Đăk Psi 6	12	50	2018	""	""	Đăk Psi	xã Đăk Long huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
309	309	Đăk Trưa 1&2	8.8	30	2018	2020	"14°42′53″B108°00′13″Đ﻿ / ﻿14,714736°B 108,003551°Đ﻿ / 14.714736; 108.003551﻿ 
(td.Đăk Trưa1)"	Đăk Trưa	xã Đăk Pxi huyện Đăk Hà và xã Tu Mơ Rông huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
310	310	Ia Púch 3	6.6		""	""	"13°44′00″B107°48′18″Đ﻿ / ﻿13,733377°B 107,804888°Đ﻿ / 13.733377; 107.804888﻿ 
(td.Ia Puch 3)"	Ia Púch	xã Ia O huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai
311	311	Đăk Ruồi	24		""	2018	""	Đăk Ruồi	xã Xốp huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
312	312	Đăk Ruồi 2	14		2011	2021	""	""	Tt. Đăk Glei huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
313	313	Ry Ninh 2	8.1		""	""	""	Ry Ninh	xã Ia Ly huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai
314	314	Sê San 4A	63	331	2008	2011	13°55′51″B107°28′04″Đ﻿ / ﻿13,930833°B 107,467778°Đ﻿ / 13.930833; 107.467778	Sê San	xã Mô Rai huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum và xã Ia O huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai
315	315	Hòa Phú	29	132	2011	2014	12°38′59″B107°54′33″Đ﻿ / ﻿12,649661°B 107,909117°Đ﻿ / 12.649661; 107.909117	Sêrêpôk	xã Hòa Phú Tp. Buôn Mê Thuột tỉnh Đăk Lăk
316	316	Đray H'linh 1	12		1984	1990	12°40′16″B107°54′27″Đ﻿ / ﻿12,671211°B 107,907508°Đ﻿ / 12.671211; 107.907508	Sêrêpôk	Tp. Buôn Mê Thuột tỉnh Đăk Lăk
317	317	Đray H'linh 2	16	80	2003	2007	12°40′32″B107°54′15″Đ﻿ / ﻿12,675675°B 107,904142°Đ﻿ / 12.675675; 107.904142	Sêrêpôk	xã Ea Pô huyện Cư Jut tỉnh Đăk Nông
318	318	Sêrêpôk 4	80	336	2008	2010	12°48′26″B107°51′18″Đ﻿ / ﻿12,807242°B 107,855131°Đ﻿ / 12.807242; 107.855131	Sêrêpôk	"xã Ea Wer và Tân Hòa huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk và xã Ea Pô huyện Cư Jút 
tỉnh Đăk Nông"
319	319	Sêrêpôk 4A	64	308	2010	2014	12°53′36″B107°48′44″Đ﻿ / ﻿12,893464°B 107,812294°Đ﻿ / 12.893464; 107.812294	Sêrêpôk	xã Krông Na, Ea Huar, Ea Wer huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk
320	320	Đăk Rơ Sa	7.5	143	2003	2007	"14°44′50″B107°50′09″Đ﻿ / ﻿14,747278°B 107,835808°Đ﻿ / 14.747278; 107.835808﻿ 
(td.)"	Đăk Tơ Kan	xã Đăk TrămNgọc Tụ huyện Đăk Tô tỉnh Kon Tum
321	321	Đăk Ba	19.5		2017	2020	"15°00′45″B108°17′49″Đ﻿ / ﻿15,012395°B 108,297078°Đ﻿ / 15.012395; 108.297078﻿ 
(td.Đăk Ba)"	Đăk Ba	xã Sơn Mùa huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngãi
322	322	Tiên Thuận	10	40	2009	2014	"13°59′55″B108°49′36″Đ﻿ / ﻿13,99848°B 108,826588°Đ﻿ / 13.998480; 108.826588﻿ 
(td.TiênThuận)"	Suối Cái	xã Tây Thuận huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
323	323	Sơn Tây	18		2017	2019	"15°00′41″B108°21′39″Đ﻿ / ﻿15,0114°B 108,36094°Đ﻿ / 15.011400; 108.360940﻿ (td.Sgơn 
Tây)"	Đăk Đrinh	xã Sơn Tân huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngãi
324	324	Sông Hinh	70	370	1995	2001	12°55′41″B108°59′37″Đ﻿ / ﻿12,928144°B 108,993572°Đ﻿ / 12.928144; 108.993572	Sông Hinh	xã Ea Trol, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
325	325	Vĩnh Sơn	66	229	1991	2001	"14°21′56″B108°41′39″Đ﻿ / ﻿14,365631°B 108,69425°Đ﻿ / 14.365631; 108.694250﻿ 
(td.Vĩnh Sơn)"	Sông Hinh	xã Vĩnh Sơn huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định
326	326	Vĩnh Sơn 5	28	103	2009	4/2014	"14°21′40″B108°43′13″Đ﻿ / ﻿14,361094°B 108,720303°Đ﻿ / 14.361094; 108.720303﻿ 
(tdVinhSon5)"	Sông Kôn	xã Vĩnh Kim huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định
327	327	Định Bình	9.9	45	2004	2008	14°09′24″B108°46′22″Đ﻿ / ﻿14,156528°B 108,772672°Đ﻿ / 14.156528; 108.772672	Sông Kôn	xã Vĩnh Hảo huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định
328	328	Văn Phong	6	23	2013	2015	"13°56′52″B108°51′44″Đ﻿ / ﻿13,94778°B 108,862127°Đ﻿ / 13.947780; 108.862127﻿ 
(td.Văn Phong)"	Sông Kôn	xã Bình Tường huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
329	329	La Hiêng 2	18	68	2009	2015	13°30′06″B108°50′53″Đ﻿ / ﻿13,501723°B 108,848112°Đ﻿ / 13.501723; 108.848112	La Hiêng	xã Phú Mỡ huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên
330	330	Trà Linh 2	18		2017	2020	"15°01′41″B108°00′02″Đ﻿ / ﻿15,028136°B 108,000617°Đ﻿ / 15.028136; 108.000617﻿ 
(td.TràLinh2)"	Nước Nà	xã Trà Linh huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
331	331	Trà Linh 3	7.2		""	2009	"15°02′50″B108°04′00″Đ﻿ / ﻿15,047286°B 108,066782°Đ﻿ / 15.047286; 108.066782﻿ 
(td.TràLinh3)"	Nước Nà	xã Trà Nam huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
332	332	Nước Biêu	14	49	2018	12/2019	"15°04′48″B108°03′51″Đ﻿ / ﻿15,079944°B 108,064282°Đ﻿ / 15.079944; 108.064282﻿ 
(td.Nước Biêu)"	Nước Biêu	xã Trà Cang huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
333	333	Đăk Re	60	270	2016	7/2019	"14°36′16″B108°29′09″Đ﻿ / ﻿14,604476°B 108,485742°Đ﻿ / 14.604476; 108.485742﻿ 
(td.ĐăkRe)"	Đăk Re	xã Hiếu huyện Kon Plong tỉnh Kon Tum
334	334	Nước Trong	16.5	70	2008	2012	15°04′51″B108°24′42″Đ﻿ / ﻿15,080886°B 108,411756°Đ﻿ / 15.080886; 108.411756	Tang	xã Sơn Bao huyện Sơn Hà tỉnh Quảng Ngãi
335	335	Trà Khúc 1	30	124	5/2019	2021	"15°00′49″B108°31′38″Đ﻿ / ﻿15,013519°B 108,527357°Đ﻿ / 15.013519; 108.527357﻿ 
(td.Trà Khúc 1)"	Trà Khúc	xã Sơn Giang & Sơn Cao huyện Sơn Hà tỉnh Quảng Ngãi
336	336	Trà Khúc 2	30	1141	""	""	""	Trà Khúc	xã Sơn Thành, Sơn Giang, Sơn Linh huyện Sơn Hà tỉnh Quảng Ngãi
337	337	Thạch Nham	5		3/2017	2019	"15°07′09″B108°37′20″Đ﻿ / ﻿15,119188°B 108,622099°Đ﻿ / 15.119188; 108.622099﻿ 
(Thạch Nham)"	Trà Khúc	xã Sơn Nham huyện Sơn Hà tỉnh Quảng Ngãi
338	338	Trà Xom	20	86	01/2008	2013	"14°18′18″B108°41′18″Đ﻿ / ﻿14,305099°B 108,688405°Đ﻿ / 14.305099; 108.688405﻿ 
(Đập Trà Xom)"	Đăk Trúc	xã Vĩnh Sơn huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định
339	339	Sơn Trà 1A&B	60	220	1/2015	01/2019	"14°50′48″B108°25′27″Đ﻿ / ﻿14,846685°B 108,424153°Đ﻿ / 14.846685; 108.424153﻿ 
(Sơn Trà 1A)"	Xà Lò	xã Sơn Lập huyện Sơn Tây và xã Sơn Kỳ huyện Sơn Hà tỉnh Quảng Ngãi
340	340	Cần Đơn	77	321	2000	2004	11°58′08″B106°50′36″Đ﻿ / ﻿11,968903°B 106,843472°Đ﻿ / 11.968903; 106.843472	Sông Bé	xã Đa Kia huyện Bù Gia Mập và xã Thanh Hòa huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
341	341	Srok Phu Miêng	51	228	2003	2006	11°46′08″B106°45′23″Đ﻿ / ﻿11,768858°B 106,756425°Đ﻿ / 11.768858; 106.756425	Sông Bé	xã Thanh An huyện Hớn Quản và xã Long Hưng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
342	342	Đa Kai	8	30	""	""	"11°46′30″B107°49′21″Đ﻿ / ﻿11,775089°B 107,822376°Đ﻿ / 11.775089; 107.822376﻿ 
(td.Đa Kai)"	Đa Kai	xã Lộc Lâm huyện Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng
343	343	Đa Khai	8.1	385	2/2006	2009	"12°06′23″B108°33′16″Đ﻿ / ﻿12,106329°B 108,554532°Đ﻿ / 12.106329; 108.554532﻿ 
(nm.Đa Khai)"	Đa Khai	xã Đa Nhim huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng
344	344	Đambol	10.2		""	1/2011	"11°41′36″B107°39′33″Đ﻿ / ﻿11,693363°B 107,65918°Đ﻿ / 11.693363; 107.659180﻿ 
(td.Đa Mbol)"	Đa Mbol	xã Lộc Bắc huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng
345	345	Đa M'bri	75	338	2008	2014	11°34′58″B107°40′21″Đ﻿ / ﻿11,582669°B 107,672578°Đ﻿ / 11.582669; 107.672578	Đa M'bri	"xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm, xã Phước Lộc huyện Đạ Huoai, xã Triệu Hải huyện Đạ 
Tẻh, tỉnh Lâm Đồng"
346	346	Đa Nhim Thượng 2	7.5	32	2005	2010	"12°05′07″B108°35′41″Đ﻿ / ﻿12,085198°B 108,594621°Đ﻿ / 12.085198; 108.594621﻿ 
(td.Đa Nhim Thượng)"	Đa Chay	xã Đạ Chais huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng
347	347	Đa Siat	13.5	60	6/2005	12/2009	"11°49′59″B107°38′39″Đ﻿ / ﻿11,833043°B 107,644112°Đ﻿ / 11.833043; 107.644112﻿ 
(td.Đa Siat)"	Đa Siat	xã Lộc Bảo huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng[49]
348	348	Đại Nga	10	44	2008	2015	"11°32′26″B107°52′20″Đ﻿ / ﻿11,540448°B 107,872343°Đ﻿ / 11.540448; 107.872343﻿ 
(td.DaiNga)"	Đa R'Nga	xã Lộc Nga Tx. Bảo Lộc và xã Lộc An huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng
349	349	Đan Sách 1	6		2012	2015	"11°16′01″B108°00′01″Đ﻿ / ﻿11,266885°B 108,000182°Đ﻿ / 11.266885; 108.000182﻿ 
(Đan Sách 1)"	Đan Sách	xã Đông Tiến huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận
350	350	Đăk Rung 1&2	14		2007	2010	"12°06′50″B107°38′01″Đ﻿ / ﻿12,113889°B 107,633611°Đ﻿ / 12.113889; 107.633611﻿ 
(td.)"	Đồng Nai	xã Trường Xuân huyện Đăk Song tỉnh Đăk Nông
351	351	Đạ Dâng 2	34	152	2007	2010	11°43′19″B108°14′49″Đ﻿ / ﻿11,721953°B 108,246808°Đ﻿ / 11.721953; 108.246808	Đa Dâng	xã Tân Thành huyện Đức Trọng và xã Tân Hà huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
352	352	Đạ Dâng - Đạ Chomo	23	111	2003	2016	11°57′12″B108°18′28″Đ﻿ / ﻿11,95346°B 108,307746°Đ﻿ / 11.953460; 108.307746	Đạ Dâng	xã Lát huyện Lạc Dương và xã Phi Tô huyện Lâm Hà tỉnh Lâm Đồng
353	353	Đồng Nai 2	70	264	2007	2015	11°42′47″B108°03′28″Đ﻿ / ﻿11,712939°B 108,057867°Đ﻿ / 11.712939; 108.057867	Đồng Nai	xã Tân Thượng huyện Di Linh và Tân Thanh huyện Lâm Hà tỉnh Lâm Đồng
354	354	Đức Thành	30		""	2018	"11°40′17″B107°16′18″Đ﻿ / ﻿11,671296°B 107,271677°Đ﻿ / 11.671296; 107.271677﻿ 
(td.Đức Thành)"	Đồng Nai	xã Thống Nhất huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước
355	355	Đăk Glun	18	76	2009	2011	"12°01′31″B107°11′00″Đ﻿ / ﻿12,025169°B 107,183367°Đ﻿ / 12.025169; 107.183367﻿ 
(td.DakGlun)"	Đăk G'lun	xã Đăk Nhau huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước
356	356	Đăk Kar	12		2014	2017	"11°50′45″B107°25′22″Đ﻿ / ﻿11,84597°B 107,422889°Đ﻿ / 11.845970; 107.422889﻿ 
(td.Đăk Kar)"	Đăk Kar	xã Đăk Sin huyện Đắk R'lấp tỉnh Đắk Nông
357	357	Bảo Lộc	40	1286	2005	2009	"11°25′29″B107°52′30″Đ﻿ / ﻿11,424754°B 107,874937°Đ﻿ / 11.424754; 107.874937﻿ 
(td.Bảo Lộc)"	La Ngà	xã Lộc Nam huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng
358	358	Đắc Mê	5	25	2009	2011	"12°08′00″B108°18′47″Đ﻿ / ﻿12,133269°B 108,313047°Đ﻿ / 12.133269; 108.313047﻿ 
(td.Đắc Mê)"	Đăk Mê	xã Đạ Long huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
359	359	Đăk Nông 2	16	65	""	2016	11°57′52″B107°40′03″Đ﻿ / ﻿11,964508°B 107,667511°Đ﻿ / 11.964508; 107.667511	Đăk Nông	p. Nghĩa Tân Tx. Gia Nghĩa tỉnh Đăk Nông
360	360	Đăk Sin 1	28	105	2010	2015	"11°49′14″B107°27′31″Đ﻿ / ﻿11,820482°B 107,458698°Đ﻿ / 11.820482; 107.458698﻿ 
(td.ĐăkSin1)"	Đăk R' Keh	xã Đăk Sin và Hưng Bình huyện Đăk R’lấp tỉnh Đăk Nông
361	361	Quảng Tín	5	21	2007	2009	"11°57′16″B107°26′20″Đ﻿ / ﻿11,954382°B 107,438904°Đ﻿ / 11.954382; 107.438904﻿ 
(td.Quảng Tín)"	Đăk R'lấp	xã Quảng Tín huyện Đăk R'lấp tỉnh Đăk Nông[50]
362	362	Đăk Ru	6.9	30	2005	2007	"11°54′21″B107°25′23″Đ﻿ / ﻿11,905759°B 107,422936°Đ﻿ / 11.905759; 107.422936﻿ 
(td.Đăk Ru)"	Đăk Ru	xã Đăk Ru huyện Đắk R'lấp tỉnh Đắk Nông
363	363	Sông Chò 2	7	26	2016	2018	"12°26′49″B108°50′37″Đ﻿ / ﻿12,447036°B 108,843612°Đ﻿ / 12.447036; 108.843612﻿ 
(td.SgChò)"	Sông Chò	xã Khánh Hiệp huyện Khánh Vĩnh tỉnh Khánh Hòa[51]
364	364	Đan Sách 2&3	5.5	25	2012	02/2015	"11°14′34″B108°00′35″Đ﻿ / ﻿11,242646°B 108,009698°Đ﻿ / 11.242646; 108.009698﻿ 
(Đan Sách 2&3)"	Suối Thị	xã Đông Tiến huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận
365	365	Sông Giang 2	37	142	2009	2014	12°22′22″B108°50′15″Đ﻿ / ﻿12,372883°B 108,837386°Đ﻿ / 12.372883; 108.837386	Sông Giang	xã Khánh Trung huyện Khánh Vĩnh tỉnh Khánh Hòa
366	366	Ea Krông Rou	28	140	2005	2007	12°35′57″B108°56′23″Đ﻿ / ﻿12,599167°B 108,939722°Đ﻿ / 12.599167; 108.939722	Ea Krông Rou	xã Ninh Tây huyện Ninh Hòa tỉnh Khánh Hòa
367	367	Bắc Bình	33	145	2003	2009	11°22′16″B108°19′41″Đ﻿ / ﻿11,371086°B 108,328156°Đ﻿ / 11.371086; 108.328156	Ma Đế	xã Phan Sơn và Phan Lâm, huyện Bắc Bình tỉnh Bình Thuận
368	368	Sông Pha	7.5	40	1992	1995	"11°50′02″B108°41′05″Đ﻿ / ﻿11,833866°B 108,684705°Đ﻿ / 11.833866; 108.684705﻿ 
(td.SgPha)"	Sông Pha	xã Lâm Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận
369	369	Hạ Sông Pha 1	5.4	32	2011	2013	"11°49′47″B108°41′31″Đ﻿ / ﻿11,829795°B 108,691826°Đ﻿ / 11.829795; 108.691826﻿ 
(td.Ha Sg Pha 1)"	Sông Pha	xã Lâm Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận
370	370	Hạ Sông Pha 2	5.1	30	2011	2015	"11°49′59″B108°42′30″Đ﻿ / ﻿11,832935°B 108,708343°Đ﻿ / 11.832935; 108.708343﻿ 
(td.Ha Sg Pha 2)}"	Sông Pha	xã Lâm Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận
371	371	Sông Ông	8.1	41	7/2005	8/2009	"11°46′17″B108°47′55″Đ﻿ / ﻿11,771322°B 108,798482°Đ﻿ / 11.771322; 108.798482﻿ 
(td.SgÔng)"	Sông Ông	xã Quảng Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận[52]
